Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.226 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.226 đơn, trang 629/675
MG MĐơn VN-4-2004-12639 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0077314-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Giang
ND ARTĐơn VN-4-2004-12598 · nộp 15/11/2004 · văn bằng 4-0071897-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhật Dân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-12589 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071620-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên.
HảI SƠNĐơn VN-4-2004-12556 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071340-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thép không rỉ Hải Sơn
BO B&OĐơn VN-4-2004-12518 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071160-000
Chủ đơn: Bang & Olufsen a/s
BANG OLUFSENĐơn VN-4-2004-12517 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071159-000
Chủ đơn: Bang & Olufsen a/s
VIET HIEN HIGH QUALITY HANDMADE PRODUCTSĐơn VN-4-2004-12464 · nộp 11/11/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển Việt Hiền
COXAMAĐơn VN-4-2004-12422 · nộp 11/11/2004 · văn bằng 4-0076427-000
Chủ đơn: Công ty cơ khí và xây lắp các công trình công nghiệp Sơn La (COXAMA)
AKIRAĐơn VN-4-2004-12405 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0074638-000
Chủ đơn: AKI HABARA ELECTRIC CORPORATION PTE LTD
L ANHDUCĐơn VN-4-2004-12386 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0071472-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và sản xuất Anh Đức
PHAT THANH COCOĐơn VN-4-2004-12192 · nộp 05/11/2004
Chủ đơn: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - thương mại - xây dựng Phát Thành
PT PHAT THANHĐơn VN-4-2004-12190 · nộp 05/11/2004
Chủ đơn: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - thương mại - xây dựng Phát Thành
Hải VânĐơn VN-4-2004-12074 · nộp 03/11/2004 · văn bằng 4-0071718-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Vân, Công ty TNHH Hải Vân(VN)
KD SINCE 1954 KYMDANĐơn VN-4-2004-12039 · nộp 03/11/2004 · văn bằng 4-0061782-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cao su Sài Gòn - Kymdan
QTCĐơn VN-4-2004-12005 · nộp 02/11/2004 · văn bằng 4-0071380-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Q.T.C
DT DONG TSAI Nệm Lò Xo Cao CấpĐơn VN-4-2004-11921 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0078162-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông Thái
AB AN BINHĐơn VN-4-2004-11920 · nộp 01/11/2004
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Bình
ASIA COMPOSITE SINCE 2001Đơn VN-4-2004-11884 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0080921-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Châu á
KB KABERĐơn VN-4-2004-11780 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0071417-000
Chủ đơn: Mr. YINGYONG KOMUTMANEE
PT FURNITURE CENTERĐơn VN-4-2004-11772 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0071374-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Tăng
PT FURNITURE CENTERĐơn VN-4-2004-11771 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0071373-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Tăng
PT FURNITURE CENTERĐơn VN-4-2004-11770 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0071360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Tăng
SuperwareĐơn VN-4-2004-09348 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0076682-000
Chủ đơn: SRITHAI SUPERWARE PUBLIC COMPANY LIMITED, SRITHAI SUPERWARE PUBLIC COMPANY LIMITED(TH)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-09347 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0073828-000
Chủ đơn: SRITHAI SUPERWARE PUBLIC COMPANY LIMITED
BAMBU DECORĐơn VN-4-2004-11444 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0075532-000
Chủ đơn: Công ty TNHH H.2.O
AUT RUĐơn VN-4-2004-11409 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0075475-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tương Lai Việt(VN), Công ty cổ phần Tương Lai Việt
WBMĐơn VN-4-2004-11301 · nộp 19/10/2004
Chủ đơn: WATSON ENTERPRISES LIMITED.
V BE YOUR STYLE VIET HOUSEĐơn VN-4-2004-11299 · nộp 19/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhà Việt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
