Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 671/675
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-09201 · nộp 26/09/1992 · văn bằng 4-0008157-000
Chủ đơn: SARA LEE CORPORATION
ESLONĐơn VN-4-1992-08840 · nộp 28/08/1992 · văn bằng 4-0007751-000
Chủ đơn: SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (doing Business as SEKISUI CHEMICAL COMPANY, LIMITED)
VĐơn VN-4-1992-08839 · nộp 28/08/1992 · văn bằng 4-0007750-000
Chủ đơn: SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (DOING BUSINESS AS SEKISUI CHEMICAL COMPANY LTD)
Trường An TAĐơn VN-4-1992-08814 · nộp 24/08/1992 · văn bằng 4-0007745-000
Chủ đơn: Xưởng sản xuất chế biến cao su Mộc Trường An
Hoa Phong Hưng HPHĐơn VN-4-1992-08765 · nộp 18/08/1992 · văn bằng 4-0007716-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân lâm sản Hoa Phong Hưng
Satimex SĐơn VN-4-1992-08551 · nộp 01/08/1992 · văn bằng 4-0007503-000
Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến gỗ xuất khẩu Sài gòn
Long NguyênĐơn VN-4-1992-08548 · nộp 01/08/1992 · văn bằng 4-0007806-000
Chủ đơn: Công ty chế biến lâm sản Long Nguyên
PHILEXIMĐơn VN-4-1992-08486 · nộp 20/07/1992 · văn bằng 4-0008735-000
Chủ đơn: Công ty Phi long
Phát ThànhĐơn VN-4-1992-08350 · nộp 13/07/1992 · văn bằng 4-0007326-000
Chủ đơn: Cơ sở Phát Thành
Thanh HoàngĐơn VN-4-1992-08203 · nộp 22/06/1992 · văn bằng 4-0007068-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Lợi
NO Ngọc OanhĐơn VN-4-1992-07965 · nộp 05/06/1992 · văn bằng 4-0006953-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Ngọc Oanh
Nông LâmĐơn VN-4-1992-07959 · nộp 05/06/1992 · văn bằng 4-0006951-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nông Lâm
IKEAĐơn VN-4-1992-07841 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0008949-000
Chủ đơn: INTER IKEA SYSTEMS B.V, INTER IKEA SYSTEMS B.V.(NL)
Đại Đồng DADOCOĐơn VN-4-1992-07628 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006997-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đại Đồng
BM Bình MinhĐơn VN-4-1992-07545 · nộp 28/04/1992 · văn bằng 4-0006659-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Bình Minh
FOUR STARSĐơn VN-4-1992-07449 · nộp 21/04/1992 · văn bằng 4-0005093-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Thành
WONDERFUL DREAM Anh DũngĐơn VN-4-1992-07348 · nộp 13/04/1992 · văn bằng 4-0006723-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Đồ Nhựa Anh Dũng
Nam ViệtĐơn VN-4-1992-07031 · nộp 23/03/1992 · văn bằng 4-0006262-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Tư Doanh Nam Việt
MTĐơn VN-4-1992-06913 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006991-000
Chủ đơn: Công Ty Mỹ Thuật
RABAMEXCOĐơn VN-4-1992-06911 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006193-000
Chủ đơn: Công Ty Mây Tre Lá Xuất Khẩu
Ngọc HàĐơn VN-4-1992-06906 · nộp 20/03/1992 · văn bằng 4-0006187-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Giầy Ngọc Hà
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-06573 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0009512-000
Chủ đơn: YAMAHA CORPORATION, YAMAHA CORPORATION(JP)
SEIKOĐơn VN-4-1992-06545 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0005917-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
KONICAĐơn VN-4-1992-06177 · nộp 29/02/1992 · văn bằng 4-0005643-000
Chủ đơn: KONICA CORPORATION(JP), Konica Minolta Holdings, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1992-06101 · nộp 27/02/1992 · văn bằng 4-0005621-000
Chủ đơn: MITSUBISHI CORPORATION(JP), MITSUBISHI CORPORATION
K KAKUDAIĐơn VN-4-1992-06052 · nộp 26/02/1992 · văn bằng 4-0005704-000
Chủ đơn: KAKUDAI MFG. CO., LTD
PENGUIN BRANDĐơn VN-4-1992-06032 · nộp 26/02/1992 · văn bằng 4-0005577-000
Chủ đơn: SRITHAI SUPERWARE CO., LTD
Ngọc PhátĐơn VN-4-1992-05836 · nộp 18/02/1992 · văn bằng 4-0005374-000
Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

