TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 581/648

  1. Mẫu nhãn MEGA
    MEGA

    Đơn VN-4-2005-13502 · nộp 13/10/2005 · văn bằng 4-0088821-000
    Chủ đơn: Megatrade International, Inc.

  2. Mẫu nhãn G Bắc Giang
    G Bắc Giang

    Đơn VN-4-2005-13390 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0081714-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sứ gốm Bắc Giang

  3. Mẫu nhãn ORAL-B FRESH CLEAN
    ORAL-B FRESH CLEAN

    Đơn VN-4-2005-13284 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0095581-000
    Chủ đơn: The Gillette Company LLC

  4. Mẫu nhãn MELIOR
    MELIOR

    Đơn VN-4-2005-13058 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0105041-000
    Chủ đơn: Pi-Design AG

  5. Mẫu nhãn BODUM
    BODUM

    Đơn VN-4-2005-13057 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0089302-000
    Chủ đơn: Pi-Design AG

  6. Mẫu nhãn MELIOR
    MELIOR

    Đơn VN-4-2005-13056 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0100702-000
    Chủ đơn: Pi-Design AG

  7. Mẫu nhãn SAVE-BRITE [save brite]
    SAVE-BRITE [save brite]

    Đơn VN-4-2005-13034 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0090680-000
    Chủ đơn: UNI-TOP TRADING (1988) CO., LTD

  8. Mẫu nhãn 1 ONE BRITE [one brite]
    1 ONE BRITE [one brite]

    Đơn VN-4-2005-13032 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0090679-000
    Chủ đơn: UNI-TOP TRADING (1988) CO., LTD

  9. Mẫu nhãn DELI BRITE [deli brite]
    DELI BRITE [deli brite]

    Đơn VN-4-2005-13031 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0089855-000
    Chủ đơn: UNI-TOP TRADING (1988) CO., LTD

  10. Mẫu nhãn JAGA
    JAGA

    Đơn VN-4-2005-12914 · nộp 04/10/2005 · văn bằng 4-0082720-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mỹ Liên Nhung

  11. Mẫu nhãn KOHLER
    KOHLER

    Đơn VN-4-2005-12569 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0081245-000
    Chủ đơn: KOHLER CO.

  12. Mẫu nhãn THE BOLD LOOK OF KOHLER
    THE BOLD LOOK OF KOHLER

    Đơn VN-4-2005-12568 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0081244-000
    Chủ đơn: KOHLER CO.

  13. Mẫu nhãn H Hoàng Hương
    H Hoàng Hương

    Đơn VN-4-2005-12195 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0097167-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàng Hương

  14. Mẫu nhãn VN-4-2005-12110
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-12110 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0137311-000
    Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.

  15. Mẫu nhãn HAKIA
    HAKIA

    Đơn VN-4-2005-12105 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0087649-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hakia

  16. Mẫu nhãn DAFUCO
    DAFUCO

    Đơn VN-4-2005-11793 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0082757-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại Đài Loan

  17. Mẫu nhãn P/S FLEXIPIC
    P/S FLEXIPIC

    Đơn VN-4-2005-11382 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0100120-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  18. Mẫu nhãn ALFABETA COFFEE
    ALFABETA COFFEE

    Đơn VN-4-2005-11139 · nộp 30/08/2005 · văn bằng 4-0082377-000
    Chủ đơn: SALES KING ENTERPRISE CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn ANOLON
    ANOLON

    Đơn VN-4-2005-11104 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0081534-000
    Chủ đơn: Meyer Manufacturing Company Limited

  20. Mẫu nhãn CIRCULON
    CIRCULON

    Đơn VN-4-2005-11103 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0081533-000
    Chủ đơn: Meyer Manufacturing Company Limited

  21. Mẫu nhãn MEYER
    MEYER

    Đơn VN-4-2005-11102 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0139464-000
    Chủ đơn: Meyer Manufacturing Company Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.