Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 582/648
NINEĐơn VN-4-2005-11046 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0091312-000
Chủ đơn: Mrs. Nonglak Kasemphaibulsuk
SUN DAYĐơn VN-4-2005-11019 · nộp 29/08/2005 · văn bằng 4-0089486-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đức Chính(VN), Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đức Chính
MAMAĐơn VN-4-2005-11018 · nộp 29/08/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đức Chính
JOLLY EBĐơn VN-4-2005-11017 · nộp 29/08/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đức Chính
CROWNĐơn VN-4-2005-11016 · nộp 29/08/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Đức Chính
KINGKONGĐơn VN-4-2005-10992 · nộp 26/08/2005 · văn bằng 4-0090439-000
Chủ đơn: KIJ Marketing Co., Ltd.
[jing cheng yuan: Kinh Thành Nguyên, thành công mỹ mãn]Đơn VN-4-2005-10886 · nộp 24/08/2005 · văn bằng 4-0092372-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại hàng thủ công mỹ nghệ Phong Bắc
Hồng NhungĐơn VN-4-2005-10883 · nộp 24/08/2005 · văn bằng 4-0091598-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hồng Nhung
TSCĐơn VN-4-2005-10790 · nộp 23/08/2005 · văn bằng 4-0081530-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Xuất khẩu Gốm Mỹ Nghệ T.S.C
KVĐơn VN-4-2005-10645 · nộp 19/08/2005
Chủ đơn: Knape & Vogt Manufacturing Company
KVĐơn VN-4-2005-10644 · nộp 19/08/2005 · văn bằng 4-0091332-000
Chủ đơn: Knape & Vogt Manufacturing Company
KNAPE & VOGTĐơn VN-4-2005-10643 · nộp 19/08/2005
Chủ đơn: Knape & Yogt Manufacturing Company
LKRĐơn VN-4-2005-10319 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0081527-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Quốc tế Lực Kỳ (VN), Công ty cổ phần Lực Kỳ
VAVA VANILLAĐơn VN-4-2005-09968 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0095005-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CLOSE UP COLA SPLASHĐơn VN-4-2005-09967 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0078097-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
LUSCIOUS LYCHEEĐơn VN-4-2005-09966 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0112682-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CHOCO LOCOĐơn VN-4-2005-09965 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0112681-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CAPPUCClNO MINTĐơn VN-4-2005-09964 · nộp 08/08/2005
Chủ đơn: UNILEVER N. V. (NL)
FLAVALIClOUSĐơn VN-4-2005-09962 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0112683-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
TANGERINE BURSTĐơn VN-4-2005-09961 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0097147-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
SPACECOOKĐơn VN-4-2005-09955 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0096363-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Lưu Minh Phát
SM Shar MoonĐơn VN-4-2005-09928 · nộp 08/08/2005 · văn bằng 4-0080706-000
Chủ đơn: CHEN TIEMEI
Minh ĐạtĐơn VN-4-2005-09775 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0079248-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khuôn chính xác Minh Đạt
MIDAĐơn VN-4-2005-09774 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0079247-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khuôn chính xác Minh Đạt
IMOMĐơn VN-4-2005-09764 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093947-000
Chủ đơn: MEDIENCE CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-09696 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0095901-000
Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
PETRONASĐơn VN-4-2005-09695 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0091081-000
Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
TV Thành VượngĐơn VN-4-2005-09638 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0078373-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & dịch vụ Thành Vượng
RICOHĐơn VN-4-2005-09488 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0084389-000
Chủ đơn: RICOH COMPANY, LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.