Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 613/648
HATO HIGH QUALITYĐơn VN-4-2000-50300 · nộp 28/08/2000 · văn bằng 4-0040128-000
Chủ đơn: Cơ sở Chí Thành
PEPAN PepanĐơn VN-4-2000-48307 · nộp 28/08/2000 · văn bằng 4-0039824-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Quốc tế Biển Ngọc
MAGICAREĐơn VN-4-2000-48949 · nộp 25/08/2000 · văn bằng 4-0039886-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
STEINBACHĐơn VN-4-2000-48701 · nộp 24/08/2000 · văn bằng 4-0039806-000
Chủ đơn: MIP METRO GROUP INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO., KG, METRO SB-HANDELSAG(CH)
CLOSE UP WHITENINGĐơn VN-4-2000-48277 · nộp 24/08/2000 · văn bằng 4-0039648-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
VM Việt MỹĐơn VN-4-2000-48266 · nộp 23/08/2000 · văn bằng 4-0039799-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ, Cơ sở Nguyễn Hùng(VN)
333 Quảng Sinh ĐườngĐơn VN-4-2000-48213 · nộp 21/08/2000 · văn bằng 4-0039918-000
Chủ đơn: Cơ sở Thanh Sơn
THE ELECTROLUX GROUP THE WORLD'S NO. 1 CHOICE.Đơn VN-4-2000-49152 · nộp 18/08/2000 · văn bằng 4-0039808-000
Chủ đơn: AKTIEBOLAGET ELECTROLUX.
KIM HưNGĐơn VN-4-2000-48189 · nộp 18/08/2000 · văn bằng 4-0039667-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Hưng
DELAVALĐơn VN-4-2000-49151 · nộp 11/08/2000 · văn bằng 4-0067882-000
Chủ đơn: DELAVAL HOLDING AB.
AN Viên AnĐơn VN-4-2000-49170 · nộp 09/08/2000 · văn bằng 4-0040223-000
Chủ đơn: Viên An
GSKĐơn VN-4-2000-47803 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039444-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
GSKĐơn VN-4-2000-47766 · nộp 02/08/2000 · văn bằng 4-0039443-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2000-47703 · nộp 01/08/2000 · văn bằng 4-0039595-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company
SốNGĐơn VN-4-2000-47639 · nộp 31/07/2000 · văn bằng 4-0044192-000
Chủ đơn: ASIA SONG DESIGN LIMITED
thuận hưngĐơn VN-4-2000-47097 · nộp 05/07/2000 · văn bằng 4-0049942-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hưng
TV Trung Việt PLASTICĐơn VN-4-2000-47005 · nộp 27/06/2000 · văn bằng 4-0038840-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại và dịch vụ Trung Việt Hưng, Cơ sở Nguyễn Thị Kim Oanh(VN)
ORAL-B CLASSICĐơn VN-4-2000-46940 · nộp 22/06/2000 · văn bằng 4-0038300-000
Chủ đơn: PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY(CA), ORAL - B LABORATORIES (GILLETTE CANADA COMPANY)(CA), The Gillette Company LLC
LAVENUSĐơn VN-4-2000-46890 · nộp 20/06/2000 · văn bằng 4-0067887-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)
SISTER CHE ME CHI GAI EM GAIĐơn VN-4-2000-46886 · nộp 19/06/2000 · văn bằng 4-0038320-000
Chủ đơn: Công ty TNHH YAHON, WEDISON ENTERPRISE CO., LTD(TW)
MGĐơn VN-4-2000-46880 · nộp 19/06/2000 · văn bằng 4-0040014-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thủy tinh MALAYA Việt Nam
ORAL-B VISIONĐơn VN-4-2000-46805 · nộp 14/06/2000 · văn bằng 4-0040251-000
Chủ đơn: PROCTER & GAMBLE BUSINESS SERVICES CANADA COMPANY(CA), ORAL-B LABORATORIES (GILLETE CANADA COMPANY)(CA), The Gillette Company LLC
DONGKINH AUTOGLASSĐơn VN-4-2000-46758 · nộp 12/06/2000 · văn bằng 4-0038832-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn sản xuất kính xe hơi Đông Kinh
GSK GLAXOSMITHKLINEĐơn VN-4-2000-46717 · nộp 06/06/2000 · văn bằng 4-0040774-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
GLAXOSMITHKLINEĐơn VN-4-2000-46715 · nộp 06/06/2000 · văn bằng 4-0040533-000
Chủ đơn: SmithKline Beecham Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




