TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 23: Sợi và chỉ dệt

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.692 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 23 gồm những gì

Sợi và chỉ dùng trong dệt.

Ví dụ hay gặp: chỉ may, sợi len, sợi bông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 23

Đơn có nhóm 23 — 1.692 đơn, trang 52/57

  1. HYOSUNG T & C

    Đơn VN-4-1997-33285 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027837-000
    Chủ đơn: Hyosung T & C Co., Ltd.(KR), HYOSUNG CORPORATION

  2. SK

    Đơn VN-4-1997-32771 · nộp 15/02/1997 · văn bằng 4-0027357-000
    Chủ đơn: Sunkyong Industries Limited

  3. FERNMARK

    Đơn VN-4-1997-32400 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027042-000
    Chủ đơn: new zealand wool board

  4. BS

    Đơn VN-4-1996-32124 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026818-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Bảo Sơn, Cơ sở Liên Kết(VN)

  5. Mẫu nhãn TIAN SI THIEN TU
    TIAN SI THIEN TU

    Đơn VN-4-1996-31300 · nộp 01/11/1996 · văn bằng 4-0026276-000
    Chủ đơn: LENZING AKTIENGESELLSCHAFT

  6. HUALON

    Đơn VN-4-1996-30805 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0027975-000
    Chủ đơn: CÔNG TY HUALON CORPORATION VIỆT NAM

  7. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-29925 · nộp 25/07/1996 · văn bằng 4-0027419-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đặng Sòng Sán

  8. Mẫu nhãn BARBOBS
    BARBOBS

    Đơn VN-4-1996-29782 · nộp 15/07/1996 · văn bằng 4-0025016-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED

  9. Mẫu nhãn DAIDOH
    DAIDOH

    Đơn VN-4-1996-29652 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024921-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA DAIDOH LIMITED

  10. Mẫu nhãn EPIC
    EPIC

    Đơn VN-4-1996-29570 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024833-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED

  11. Mẫu nhãn POLYFIL
    POLYFIL

    Đơn VN-4-1996-29569 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024832-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J. & P. Coats. limited.(GB)

  12. Mẫu nhãn KOBAN
    KOBAN

    Đơn VN-4-1996-29568 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024831-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J. & P. Coats, Limited.(GB)

  13. Mẫu nhãn APTAN
    APTAN

    Đơn VN-4-1996-29567 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024830-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED

  14. Mẫu nhãn SYLKO
    SYLKO

    Đơn VN-4-1996-29566 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024829-000
    Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED

  15. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27682 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023270-000
    Chủ đơn: I-Hwa Industrial Co., Ltd.

  16. GOLF CAO BAN NGUOI DAN ONG

    Đơn VN-4-1996-27176 · nộp 30/01/1996 · văn bằng 4-0022876-000
    Chủ đơn: Tainan Spinning Co., Ltd.

  17. ROICA

    Đơn VN-4-1995-26744 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022535-000
    Chủ đơn: ASAHI KASEI KOGYO KABUSHIKI KAISHA(JP), ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA

  18. SWAN

    Đơn VN-4-1995-26503 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0020559-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Vinh

  19. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-26502 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0020693-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phước Vinh

  20. PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26386 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022275-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.