Nhóm 23: Sợi và chỉ dệt
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.692 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 23 gồm những gì
Sợi và chỉ dùng trong dệt.
Ví dụ hay gặp: chỉ may, sợi len, sợi bông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 23
Đơn có nhóm 23 — 1.692 đơn, trang 53/57
amataĐơn VN-4-1995-25791 · nộp 04/11/1995 · văn bằng 4-0023434-000
Chủ đơn: AMATA CORPORATION PUBLIC COMPANY LIMITED, Bang Pakong Industrial Park 2 Public Company Limited(TH)
GOLDEN QUEENĐơn VN-4-1995-25455 · nộp 19/10/1995 · văn bằng 4-0021510-000
Chủ đơn: Japan Gold Koueki Co., Ltd.
QUEEn SUPER-TEXĐơn VN-4-1995-25454 · nộp 19/10/1995 · văn bằng 4-0021509-000
Chủ đơn: Japan Gold Koueki Co., Ltd.
RED HEARTĐơn VN-4-1995-24630 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0020865-000
Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J. & P. COATS, LIMITED(GB)
TEIJINĐơn VN-4-1995-24331 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020610-000
Chủ đơn: Teijin Kabushiki Kaisha (Teijin Limited)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-23939 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020010-000
Chủ đơn: I.W.S. NOMINEE COMPANY LIMITED
S-DANASIĐơn VN-4-1995-23721 · nộp 04/07/1995 · văn bằng 4-0020379-000
Chủ đơn: Công ty dâu tằm tơ lụa Quảng Nam-Đà Nẵng(VN), Công ty Cổ phần Tơ lụa và Dịch vụ Nông nghiệp Đà Nẵng
S-T.I.C-SUNG HUNGĐơn VN-4-1995-23664 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020153-000
Chủ đơn: Công Ty May Chỉ Sợi Sung Hưng (TNHH)(VN), Công Ty May Chỉ Sợi Sung Hung (TNHH)
TRADE MARKĐơn VN-4-1995-23379 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019865-000
Chủ đơn: J. & P. COATS, LIMITED, J. & P. Coats, Limited(GB)
TRYĐơn VN-4-1995-21454 · nộp 21/01/1995 · văn bằng 4-0017933-000
Chủ đơn: SSANGBANGWOOL LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20642 · nộp 14/11/1994 · văn bằng 4-0019163-000
Chủ đơn: Cơ sở Hạnh Phước
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20402 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016837-000
Chủ đơn: I.W.S. NOMINEE COMPANY LIMITED
3MĐơn VN-4-1994-20397 · nộp 28/10/1994 · văn bằng 4-0019996-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
Minh ThànhĐơn VN-4-1994-20247 · nộp 17/10/1994 · văn bằng 4-0017061-000
Chủ đơn: Công Ty Dệt Nhuộm Minh Thành
TEXTIMEX TĐơn VN-4-1994-20053 · nộp 04/10/1994 · văn bằng 4-0016643-000
Chủ đơn: Tổng Công Ty Dệt Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-20016 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016615-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD)(JP)
HITACHIĐơn VN-4-1994-20015 · nộp 01/10/1994 · văn bằng 4-0016614-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD)(JP)
SUNCOMOĐơn VN-4-1994-19801 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016467-000
Chủ đơn: NISSHINBO INDUSTRIES, INC.
KingĐơn VN-4-1994-19685 · nộp 01/09/1994 · văn bằng 4-0016312-000
Chủ đơn: HWANG DIH LON TEXTILE CO., LTD
HWANG DIH LONĐơn VN-4-1994-19684 · nộp 01/09/1994 · văn bằng 4-0016311-000
Chủ đơn: HWANG DIH LON TEXTILE CO., LTD
UNITEDĐơn VN-4-1994-19278 · nộp 02/08/1994 · văn bằng 4-0016404-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
Thắng HưngĐơn VN-4-1994-18551 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0015382-000
Chủ đơn: Công ty chỉ sợi thương mại Thắng Hưng (TNHH)
USTERIZED-GOOD DAY Hôm nayĐơn VN-4-1993-16190 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0013368-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Liên Minh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15625 · nộp 05/10/1993 · văn bằng 4-0012935-000
Chủ đơn: JONG STIT CO., LTD.
Minh PhátĐơn VN-4-1993-14508 · nộp 14/07/1993 · văn bằng 4-0016967-000
Chủ đơn: Cơ sở Thái Vinh
VITEXIM TLĐơn VN-4-1993-14317 · nộp 05/07/1993 · văn bằng 4-0011935-000
Chủ đơn: Công ty dệt Thắng Lợi
Đông NamĐơn VN-4-1993-13800 · nộp 09/06/1993 · văn bằng 4-0011485-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt Đông Nam, Công ty Dệt Đông Nam(VN)
ALIGATORĐơn VN-4-1993-13627 · nộp 31/05/1993 · văn bằng 4-0012179-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hưng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn [hình]](/uploads/nhanhieu/57/VN4199419257-t.webp)
