Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.564 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 28 gồm những gì
Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.
Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28
Đơn có nhóm 28 — 15.564 đơn, trang 474/519
- STARBURST
Đơn VN-4-2005-13973 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081583-000
Chủ đơn: Wm. Wrigley Jr. Company, Mars, Incorporated(US), NEW UNO HOLDINGS CORPORATION(US) - SKITTLES S
Đơn VN-4-2005-13972 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0086540-000
Chủ đơn: Wm. Wrigley Jr. Company, Mars, Incorporated(US), NEW UNO HOLDINGS CORPORATION(US) - Q QIANGLI
Đơn VN-4-2005-13858 · nộp 19/10/2005 · văn bằng 4-0088929-000
Chủ đơn: Qiangli Sporting Goods Co., Ltd. Fujian - GAMAKATSU
Đơn VN-4-2005-13756 · nộp 18/10/2005 · văn bằng 4-0099012-000
Chủ đơn: GAMAKATSU PTE LTD - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2005-13628 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0081247-000
Chủ đơn: Major League Baseball Properties, Inc. - O2
Đơn VN-4-2005-13123 · nộp 06/10/2005
Chủ đơn: O2 Holdings Limited - T-CORE
Đơn VN-4-2005-12837 · nộp 30/09/2005 · văn bằng 4-0096296-000
Chủ đơn: TAH HSIN INDUSTRIAL CORP., - G2
Đơn VN-4-2005-12409 · nộp 22/09/2005
Chủ đơn: KARSTEN MANUFACTURING CORPORATION - TIDI TOYS
Đơn VN-4-2005-12218 · nộp 20/09/2005 · văn bằng 4-0086628-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thuận Đức - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2005-12171 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0096889-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc. a Delaware Corporation - TIASANG
Đơn VN-4-2005-12032 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0143523-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại và dịch vụ Tia Sáng - ARTENGO
Đơn VN-4-2005-11689 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0098884-000
Chủ đơn: PROJETCLUB - HIGH SEIZE
Đơn VN-4-2005-11610 · nộp 08/09/2005 · văn bằng 4-0090011-000
Chủ đơn: Nokia Corporation - BEARISTA
Đơn VN-4-2005-11410 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0085834-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS COFFEE
Đơn VN-4-2005-11397 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084654-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - STARBUCKS
Đơn VN-4-2005-11396 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0084679-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation - Dasar
Đơn VN-4-2005-11385 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0080895-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoài Nam - H Hoài nam
Đơn VN-4-2005-11383 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0080894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoài Nam - HUMMER
Đơn VN-4-2005-11203 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0092563-000
Chủ đơn: Motors Liquidation Company(US), General Motors LLC, General Motors Corporation(US), GENERAL MOTORS COMPANY(US) - FROG STYLE
Đơn VN-4-2005-10781 · nộp 23/08/2005 · văn bằng 4-0099698-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (Bandai Co., Ltd.) - EZ SKIRT
Đơn VN-4-2005-10715 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0197281-000
Chủ đơn: Z-Man Fishing Products, Inc. - [Zhong] CENTRO
Đơn VN-4-2005-10564 · nộp 19/08/2005 · văn bằng 4-0100344-000
Chủ đơn: KJ Industries Pte. Ltd. - L AVENIR
Đơn VN-4-2005-10551 · nộp 19/08/2005 · văn bằng 4-0092562-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoằng Tuấn - BEAR IN THE BIG BLUE HOUSE
Đơn VN-4-2005-10500 · nộp 18/08/2005 · văn bằng 4-0089235-000
Chủ đơn: The Muppets Holding Company, LLC, a Delaware limited liability company (US), The Muppets Studio, LLC - THE MUPPETS
Đơn VN-4-2005-10349 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080827-000
Chủ đơn: The Muppets Studio, LLC - MUPPETS
Đơn VN-4-2005-10344 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080054-000
Chủ đơn: The Muppets Studio, LLC - TAKASIMA
Đơn VN-4-2005-10154 · nộp 11/08/2005 · văn bằng 4-0080981-000
Chủ đơn: TAIWAN FAMILY ENTERPRISE CO., LTD. - ALE SPORT
Đơn VN-4-2005-10141 · nộp 11/08/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước uống thể thao ALÊ - KIMONI
Đơn VN-4-2005-09892 · nộp 05/08/2005 · văn bằng 4-0082689-000
Chủ đơn: Longbow International Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.