Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.675/1.847
An Dưỡng ngon như bạn đã tưởng tượngĐơn VN-4-2006-17138 · nộp 12/10/2006
Chủ đơn: Nguyễn Bảo Sơn
Sáu XệĐơn VN-4-2006-17111 · nộp 11/10/2006 · văn bằng 4-0101341-000
Chủ đơn: Nguyễn Phước Lộc
HancoĐơn VN-4-2006-17076 · nộp 11/10/2006 · văn bằng 4-0106516-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương mại Dịch vụ Hiếu Hạnh
Hùng HưngĐơn VN-4-2006-17026 · nộp 10/10/2006 · văn bằng 4-0096676-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Thanh Lâm
HAI NON cơ sở sản xuất nước mắm nước mắm nguyên chất cá cơm hương vị thơm ngon tinh khiếtĐơn VN-4-2006-17018 · nộp 10/10/2006 · văn bằng 4-0099844-000
Chủ đơn: Cơ sở Hai Non (VN), Cơ sở Hai Non
OCHI - COOKĐơn VN-4-2006-16952 · nộp 10/10/2006 · văn bằng 4-0099665-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Quốc Tế Cát Vàng
NGUYEN FOODĐơn VN-4-2006-16906 · nộp 09/10/2006 · văn bằng 4-0086139-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Mai Nguyên
Hà DiệnĐơn VN-4-2006-16890 · nộp 09/10/2006 · văn bằng 4-0093323-000
Chủ đơn: Hà Diện 15 Lãn Ông
V Algena [algena: alginal]Đơn VN-4-2006-16885 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0096589-000
Chủ đơn: Green Earth Biotechnology (Thailand) Co., Ltd(TH), Green Earth Biotechnology (Thailand) Co., Ltd
J&JĐơn VN-4-2006-16853 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0093895-000
Chủ đơn: Voranun Thaveesangpanich
Viet CoconutĐơn VN-4-2006-16817 · nộp 06/10/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Định Phú Mỹ
YAKULTĐơn VN-4-2006-16813 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0098717-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Yakult Honsha
GOLD WEIGHTON C.M.BĐơn VN-4-2006-01385 · nộp 06/10/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến lương thực thực phẩm C.M.B
BONNY SURE CANXI D3 C.M.BĐơn VN-4-2006-01383 · nộp 06/10/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến lương thực thực phẩm C.M.B
GoldmaxĐơn VN-4-2006-16807 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0096372-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Thế Giới Mới
Ông Già IKAĐơn VN-4-2006-16767 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0119164-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ông già Ika
VINAPEAĐơn VN-4-2006-16704 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0095506-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
VINANUTSĐơn VN-4-2006-16703 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0095505-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
VINAPEANUTSĐơn VN-4-2006-16702 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0095504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân
Hoa BiểnĐơn VN-4-2006-16672 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0107430-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Đại Hùng (URSA MAJOR)
SEA FLOWERĐơn VN-4-2006-16671 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0107429-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Đại Hùng (URSA MAJOR)
TT - RATIOĐơn VN-4-2006-16609 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0093075-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV
Đại HùngĐơn VN-4-2006-16590 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0106269-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ chế biến thuỷ hải sản Đại Hùng
jS JS International Co. Dried biology oilĐơn VN-4-2006-16579 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0115201-000
Chủ đơn: JS.International Co.,
Miền HạlongĐơn VN-4-2006-16553 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0136973-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thuỷ sản xuất khẩu Hạ Long
Miền HạlongĐơn VN-4-2006-16552 · nộp 03/10/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thuỷ sản xuất khẩu Hạ Long
Miền HạlongĐơn VN-4-2006-16551 · nộp 03/10/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Hạ Long
Ngân Hà NGAN HA J.S.CĐơn VN-4-2006-16544 · nộp 03/10/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Ngân Hà
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
