TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.676/1.847

  1. Mẫu nhãn Hồng Thịnh
    Hồng Thịnh

    Đơn VN-4-2006-16456 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0089560-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hưng Thịnh

  2. Mẫu nhãn GX Biển Việt
    GX Biển Việt

    Đơn VN-4-2006-16340 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0088176-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Gió Xuân Việt Nam

  3. Mẫu nhãn DJAMBAL
    DJAMBAL

    Đơn VN-4-2006-16336 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0088355-000
    Chủ đơn: Trans Family, Inc.

  4. Mẫu nhãn TD Thanh Dũng
    TD Thanh Dũng

    Đơn VN-4-2006-16317 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0089541-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thanh Dũng

  5. Mẫu nhãn Chung Thủy
    Chung Thủy

    Đơn VN-4-2006-16188 · nộp 26/09/2006 · văn bằng 4-0084521-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mừng

  6. Mẫu nhãn TB Đăng Bảy
    TB Đăng Bảy

    Đơn VN-4-2006-16116 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0090629-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đăng Bảy

  7. Mẫu nhãn TĐ
    TĐ

    Đơn VN-4-2006-16115 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0094403-000
    Chủ đơn: Đỗ Nguyên Chuyên

  8. Mẫu nhãn HUY CHƯƠNG CS SX NM
    HUY CHƯƠNG CS SX NM

    Đơn VN-4-2006-16100 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0093859-000
    Chủ đơn: Lê Huy Chương

  9. Mẫu nhãn TN Trinh Nguyên
    TN Trinh Nguyên

    Đơn VN-4-2006-16099 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0090495-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đăng Trinh

  10. Mẫu nhãn mili m
    mili m

    Đơn VN-4-2006-16012 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0095109-000
    Chủ đơn: Goh Joo Hin Pte Ltd.

  11. Mẫu nhãn NL N L Ngọc Lan
    NL N L Ngọc Lan

    Đơn VN-4-2006-15925 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0100959-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Nhị Long

  12. Mẫu nhãn DOMASHNI OBED
    DOMASHNI OBED

    Đơn VN-4-2006-15919 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0092072-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG TIÊU DÙNG MASAN

  13. Mẫu nhãn MINH SU
    MINH SU

    Đơn VN-4-2006-15650 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0091440-000
    Chủ đơn: Võ Minh Sử

  14. Mẫu nhãn Năm Hường
    Năm Hường

    Đơn VN-4-2006-15596 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0100042-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngô Mỹ Hường

  15. Mẫu nhãn Chín Lộc
    Chín Lộc

    Đơn VN-4-2006-15595 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0091985-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Minh Lộc

  16. Mẫu nhãn Thạnh Phát
    Thạnh Phát

    Đơn VN-4-2006-15594 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0100041-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thạnh Phát

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.