Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.682/1.847
Lachifood GLOBAL REACH AND LOCAL TOUCHĐơn VN-4-2006-11123 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0083227-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHIFOOD Global Reach and Local Touch Sức bật cho sự sốngĐơn VN-4-2006-09655 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHIBELLA Cho tuổi xuân còn mãiĐơn VN-4-2006-09654 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHIBELLA Suối nguồn tươi trẻĐơn VN-4-2006-08615 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHISUNNY Cho phong độ ngày mớiĐơn VN-4-2006-08614 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHI-DAILY Cho sống vui mỗi ngàyĐơn VN-4-2006-08613 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHI - EQ Cho thành đạt ngày maiĐơn VN-4-2006-08612 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
LACHIFOOD Global Reach and Local TouchĐơn VN-4-2006-08611 · nộp 31/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Lachi
DUTCH MILL Dutch MillĐơn VN-4-2006-12159 · nộp 28/07/2006 · văn bằng 4-0102302-000
Chủ đơn: PROMART INTERNATIONAL CO., LTD.
DUTCH LADY Sẵn sàng một sức sống!Đơn VN-4-2006-12053 · nộp 27/07/2006 · văn bằng 4-0084447-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND Brands BV (NL), FrieslandCampina Nederland B.V.
Poca SHOTSĐơn VN-4-2006-12046 · nộp 27/07/2006 · văn bằng 4-0105266-000
Chủ đơn: PepsiCo, Inc.
Mekong Group VIET NAM FISH - UNION OF THE MEKONGĐơn VN-4-2006-11942 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0082061-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Mekong Limited Company)
ATCĐơn VN-4-2006-11922 · nộp 25/07/2006 · văn bằng 4-0083384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất An Thành
Kôn GiangĐơn VN-4-2006-11900 · nộp 25/07/2006 · văn bằng 4-0090095-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Kôn Giang
fudoĐơn VN-4-2006-11674 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0090038-000
Chủ đơn: Oriental Food Industries SDN.BHD.
T TOP VietnamĐơn VN-4-2006-11669 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0086894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Đức
007 [a song: cây tùng, shuang zi: cặp đôi, xing: ngôi sao]Đơn VN-4-2006-11655 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0093266-000
Chủ đơn: Cửa hàng Trầu Cau 007, Cửa hàng Trầu Cau 007(VN)
C CASEAMEX VIET NAMĐơn VN-4-2006-11608 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0085950-000
Chủ đơn: CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CẦN THƠ
LUYE FISHERIESĐơn VN-4-2006-11575 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0090866-000
Chủ đơn: GUANGZHOU LUYE FISHERIES CO., LTD
ARTI Cho bạn sức khỏe cho trẻ thông minhĐơn VN-4-2006-11563 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0084800-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại sản xuất Tân úc Việt, Công ty TNHH thương mại - sản xuất Tân úc Việt (VN)
A T ANH TRUNGĐơn VN-4-2006-11492 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085337-000
Chủ đơn: Trần Thị Thoan
Hùng BìnhĐơn VN-4-2006-11487 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0102378-000
Chủ đơn: Giang Thị Bình
Đầm SenĐơn VN-4-2006-11484 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0084945-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại chế biến hải sản Đầm Sen
ST SON TUYEN CO., LTDĐơn VN-4-2006-11483 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0083914-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Tuyền, Công ty TNHH Sơn Tuyền (VN)
Hiệp HảiĐơn VN-4-2006-11446 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083454-000
Chủ đơn: Phạm Thị Hải Nguyệt
Vĩnh NamĐơn VN-4-2006-11445 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083453-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hoa
Ngọc VinhĐơn VN-4-2006-11444 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083452-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Vinh
Hiền ThảoĐơn VN-4-2006-11443 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083451-000
Chủ đơn: Phan Thị Bảy
Thanh QuýĐơn VN-4-2006-11442 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083450-000
Chủ đơn: Dương Thị Cữ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.