TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.683/1.847

  1. Mẫu nhãn Thảo Thiện
    Thảo Thiện

    Đơn VN-4-2006-11441 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083449-000
    Chủ đơn: Đinh Văn Thảo

  2. Mẫu nhãn Bà Siêng
    Bà Siêng

    Đơn VN-4-2006-11440 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0083448-000
    Chủ đơn: Lê Thị Hội

  3. Mẫu nhãn Hai Nhứt
    Hai Nhứt

    Đơn VN-4-2006-11439 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084847-000
    Chủ đơn: Phan Văn Đẩu

  4. Mẫu nhãn Hoàng Tâm
    Hoàng Tâm

    Đơn VN-4-2006-11438 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084846-000
    Chủ đơn: Lê Nguyễn Hoàng Tâm

  5. Mẫu nhãn Bà Chữ
    Bà Chữ

    Đơn VN-4-2006-11437 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084845-000
    Chủ đơn: Lê Thị Chữ

  6. Mẫu nhãn Sáu Hoa
    Sáu Hoa

    Đơn VN-4-2006-11436 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084844-000
    Chủ đơn: Trần Sáu

  7. Mẫu nhãn Bà Bảy Tri
    Bà Bảy Tri

    Đơn VN-4-2006-11435 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084821-000
    Chủ đơn: Dương Tri

  8. Mẫu nhãn Hồ Thị Sắn
    Hồ Thị Sắn

    Đơn VN-4-2006-11434 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084813-000
    Chủ đơn: Hồ Thị Sắn

  9. Mẫu nhãn Trung Hiếu
    Trung Hiếu

    Đơn VN-4-2006-11433 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084812-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hoà

  10. Mẫu nhãn Minh Nhật
    Minh Nhật

    Đơn VN-4-2006-11432 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084811-000
    Chủ đơn: Đinh Thị Ty

  11. Mẫu nhãn Thanh Phú
    Thanh Phú

    Đơn VN-4-2006-11431 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084863-000
    Chủ đơn: Mai Thị Chước

  12. Mẫu nhãn VĂN LAI
    VĂN LAI

    Đơn VN-4-2006-11430 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084862-000
    Chủ đơn: Trần Thị Ngưng

  13. Mẫu nhãn Đ A DONG A JOINT STOCK COMPANY
    Đ A DONG A JOINT STOCK COMPANY

    Đơn VN-4-2006-11428 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0100273-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đông á

  14. Mẫu nhãn VN-4-2006-11422
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-11422 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084583-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hải Hương

  15. Mẫu nhãn VN-4-2006-11421
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-11421 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084624-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hải Hương

  16. Mẫu nhãn 584 Nha Trang
    584 Nha Trang

    Đơn VN-4-2006-11376 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0088302-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thủy sản 584 Nha Trang

  17. Mẫu nhãn 584 Nha Trang
    584 Nha Trang

    Đơn VN-4-2006-11375 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0113289-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thủy sản 584 Nha Trang

  18. Mẫu nhãn Tùng Vân
    Tùng Vân

    Đơn VN-4-2006-11328 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0082899-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước mắm Tùng Vân

  19. Mẫu nhãn VEDIC
    VEDIC

    Đơn VN-4-2006-11239 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0083613-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trứng Vàng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.