Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.692/1.847
GREEN FOODĐơn VN-4-2006-06633 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0110635-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm xanh Việt Nam
Hữu Nghị MB TP FONEXIMĐơn VN-4-2006-06567 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0210646-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị
CARGILLĐơn VN-4-2006-06553 · nộp 26/04/2006 · văn bằng 4-0098030-000
Chủ đơn: Cargill, Incorporated
HEALTHWORKSĐơn VN-4-2006-06551 · nộp 26/04/2006 · văn bằng 4-0109428-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
SILKĐơn VN-4-2006-06535 · nộp 26/04/2006 · văn bằng 4-0096731-000
Chủ đơn: WHITEWAVE SERVICES, INC.
HORIZON ORGANICĐơn VN-4-2006-06534 · nộp 26/04/2006 · văn bằng 4-0101723-000
Chủ đơn: WHITEWAVE SERVICES, INC., Horizon Organic Holding Corporation.(US), WWF Operating Company(US)
[Guan Sheng Yuan]Đơn VN-4-2006-06519 · nộp 26/04/2006 · văn bằng 4-0091220-000
Chủ đơn: Shanghai Guan Sheng Yuan Food Ltd.
AX AN XUYÊNĐơn VN-4-2006-06458 · nộp 25/04/2006 · văn bằng 4-0101650-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Xuyên, Công ty TNHH AN XUYÊN(VN)
POULTRY 99Đơn VN-4-2006-06409 · nộp 25/04/2006 · văn bằng 4-0124599-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOYU & UNITEK
Thái Bình ThuậnĐơn VN-4-2006-06308 · nộp 24/04/2006 · văn bằng 4-0091459-000
Chủ đơn: Dương Hiển Mạnh (VN), Dương Thái Thuận
SOYJOYĐơn VN-4-2006-06302 · nộp 24/04/2006 · văn bằng 4-0095951-000
Chủ đơn: OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
VH VH COMPANY LTD.Đơn VN-4-2006-06279 · nộp 24/04/2006 · văn bằng 4-0091347-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm Vạn Hương
MILKY USĐơn VN-4-2006-06247 · nộp 21/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam-US
AGAR AGAR Thảo VyĐơn VN-4-2006-06245 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0108210-000
Chủ đơn: Cơ sở Thảo Vy
A H AH AN HƯƠNGĐơn VN-4-2006-06209 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0105302-000
Chủ đơn: Cơ sở An Phát(VN), Hộ kinh doanh cơ sở An Hương
DUNG ĐAO công ty TNHH gia công chế biến rau quả Vạn PhúcĐơn VN-4-2006-06204 · nộp 21/04/2006 · văn bằng 4-0107312-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gia công chế biến rau quả Vạn Phúc
AD A D ANH DAT FOODĐơn VN-4-2006-06166 · nộp 20/04/2006 · văn bằng 4-0107326-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất thịt bò khô Anh Đạt
Ngon quáĐơn VN-4-2006-06129 · nộp 20/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần JAPFA COMFEED Việt Nam
Ngon thếĐơn VN-4-2006-06128 · nộp 20/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần JAPFA COMFEED Việt Nam
Ngon tuyệtĐơn VN-4-2006-06127 · nộp 20/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần JAPFA COMFEED Việt Nam
MoMaĐơn VN-4-2006-06126 · nộp 20/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần JAPFA COMFEED Việt Nam
MILKYUS MILKY USĐơn VN-4-2006-06108 · nộp 20/04/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa công nghệ cao Việt Nam-US
BISCAFUN bĐơn VN-4-2006-06099 · nộp 20/04/2006 · văn bằng 4-0096326-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi
Thuận Việt [Shun Yieh] TV SUPER FISH SAUCE Nước Mắm Cốt Y Cá CơmĐơn VN-4-2006-06079 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0101101-000
Chủ đơn: Cơ sở Thuận Hiệp(VN), Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Gia Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-06030 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0104514-000
Chủ đơn: Goodman Fielder Pte. Ltd.
PILOTĐơn VN-4-2006-06029 · nộp 19/04/2006 · văn bằng 4-0125621-000
Chủ đơn: Goodman Fielder Pte. Ltd.
Hồ Lô 9999Đơn VN-4-2006-05949 · nộp 18/04/2006 · văn bằng 4-0109555-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Đức Trường
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


