Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.691/1.847
ánh PhươngĐơn VN-4-2006-07060 · nộp 10/05/2006 · văn bằng 4-0099093-000
Chủ đơn: Cơ sở Trương Viết Văn
GENEX NUTRITION TODAY, ALL TOMORROW dinh dưỡng hôm nay, tất cả ngày maiĐơn VN-4-2006-07049 · nộp 08/05/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thế Hệ Xanh
FISH N'JOY N JOY FRESH AND NATURALĐơn VN-4-2006-07040 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0108623-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB
n'JOYĐơn VN-4-2006-07039 · nộp 08/05/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB
FISH n'JOYĐơn VN-4-2006-07038 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115872-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB
FISH n'FUNĐơn VN-4-2006-07037 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115871-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Mai AB
QUASUREĐơn VN-4-2006-06982 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115682-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
GROWSUREĐơn VN-4-2006-06975 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121144-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
MAKESUREĐơn VN-4-2006-06974 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121085-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
MAMASUREĐơn VN-4-2006-06973 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121084-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
MUMSUREĐơn VN-4-2006-06972 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121083-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
M&BABYSUREĐơn VN-4-2006-06971 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121082-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
M&BSUREĐơn VN-4-2006-06970 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0121081-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
NETSUREĐơn VN-4-2006-06969 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0115681-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BIBICA
GĐ GIDICOĐơn VN-4-2006-06963 · nộp 08/05/2006 · văn bằng 4-0108686-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Gia Định
EKOĐơn VN-4-2006-06881 · nộp 05/05/2006
Chủ đơn: Obshchestvo s Ogranichennoy Otvetstvennostyu "Lakonya XXI"
SOLVITAĐơn VN-4-2006-06880 · nộp 05/05/2006 · văn bằng 4-0100944-000
Chủ đơn: OBSHCHESTVO S OGRANICHENNOY OTVETSTVENNOSTYU "TORGOVAYA KOMPANIA "LAKONIYA", Obshchestvo s Ogranichennoy Otvetstvennostyu "Lakonya XXI"(RU)
JARLSBERGĐơn VN-4-2006-06805 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0100239-000
Chủ đơn: TINE SA
JARLSBERGĐơn VN-4-2006-06804 · nộp 04/05/2006 · văn bằng 4-0100238-000
Chủ đơn: TINE SA
Dầu vàngĐơn VN-4-2006-06781 · nộp 04/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Quang - Hồng Anh (Tên giao dịch: Phuc Quang Hong Anh Co., Ltd)
GOLDEN OILĐơn VN-4-2006-06780 · nộp 04/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Quang - Hồng Anh (Tên giao dịch : Phuc Quang Hong Anh Co., Ltd)
AV ANH VIET FOODSĐơn VN-4-2006-06774 · nộp 03/05/2006 · văn bằng 4-0100879-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất thịt bò khô Anh Việt
NOVALACĐơn VN-4-2006-06692 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0127085-000
Chủ đơn: Nova Brands S.A., Nova Brands S.A.(LU)
NOVAMILĐơn VN-4-2006-06691 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0099608-000
Chủ đơn: Nova Brands S.A., Nova Brands S.A.(LU)
ENJOYĐơn VN-4-2006-06674 · nộp 28/04/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Thành Phát
ALPHA CANXIĐơn VN-4-2006-06673 · nộp 28/04/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Thành Phát
MENGNIU [meng: không chính xác, niú: sao Ngưu]Đơn VN-4-2006-06671 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0130903-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
OLIVE GOLDĐơn VN-4-2006-06669 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0105896-000
Chủ đơn: Peerless Holdings Pty. Ltd.
Bò khô Sông HànĐơn VN-4-2006-06634 · nộp 28/04/2006 · văn bằng 4-0120975-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Hồng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.