Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.697/1.847
POURN' WHIPĐơn VN-4-2006-02963 · nộp 03/03/2006 · văn bằng 4-0098758-000
Chủ đơn: Saputo Dairy Foods USA, LLC
TT Tân TânĐơn VN-4-2006-02926 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0095222-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Tân
HOA HIEPĐơn VN-4-2006-02889 · nộp 01/03/2006 · văn bằng 4-0156033-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoà Hiệp
THANH THANH THIÊN TTT FIVETASTESPINAT Đậu phộng ngũ vị hươngĐơn VN-4-2006-02885 · nộp 01/03/2006 · văn bằng 4-0113261-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Thanh Thanh Thiên
Công ty TNHH Cường TânĐơn VN-4-2006-02834 · nộp 01/03/2006 · văn bằng 4-0107081-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cường Tân
PIRATES OF THE CARIBBEAN: DEAD MAN'S CHESTĐơn VN-4-2006-02799 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0094476-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
ND NAM DUNGĐơn VN-4-2006-02757 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0098625-000
Chủ đơn: Cơ sở Nam Dung
Quỳnh Hương HĐơn VN-4-2006-02751 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0088908-000
Chủ đơn: Bùi Hồ Quang
Thái HàĐơn VN-4-2006-02750 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0093876-000
Chủ đơn: Hoàng Thái Trịnh
maxi-Q system of nutrientsĐơn VN-4-2006-02632 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0112564-000
Chủ đơn: International Nutrition Co. Ltd. A/S
Hoàng OanhĐơn VN-4-2006-02613 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0090521-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Lót
Hương TâmĐơn VN-4-2006-02612 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0095115-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hương Tâm
BENUTRIĐơn VN-4-2006-02600 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát và dinh dưỡng Việt Nam
BENNAĐơn VN-4-2006-02599 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát và dinh dưỡng Việt Nam
HT DNTN sản xuất nước mắm Hương TâmĐơn VN-4-2006-02557 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0102521-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN Hương Tâm
dĐ, DUY DIEP Duy ĐiệpĐơn VN-4-2006-02546 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0099961-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Duy Điệp, Cơ sở Hà Duy Điệp(VN)
Hiệp LợiĐơn VN-4-2006-02526 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096729-000
Chủ đơn: Cơ sở mắm Hiệp Lợi, Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Thanh Nga(VN), Nguyễn Thị Thanh Nga(VN)
ZINZINĐơn VN-4-2006-02516 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096340-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Elovi Việt Nam, Phạm Thị Bích Thuỷ(VN)
ZINZINĐơn VN-4-2006-02515 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096339-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Elovi Việt Nam, Phạm Thị Bích Thuỷ(VN)
Dương AnĐơn VN-4-2006-02502 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0097012-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Lan Phương
CRACKER BARRELĐơn VN-4-2006-02492 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0098822-000
Chủ đơn: Lactalis Heritage Dairy, Inc.
EXCELLAĐơn VN-4-2006-02481 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0077529-000
Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A
GUMMO [Gummo]Đơn VN-4-2006-02469 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0105852-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quan Nhân
Bé biĐơn VN-4-2006-02346 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0103634-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Ngọc
DRIED CREAM EXTRACTĐơn VN-4-2006-02341 · nộp 21/02/2006
Chủ đơn: Cumberland Packing Corp.
MILK BUDSĐơn VN-4-2006-02340 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0103146-000
Chủ đơn: BBFI INTELLECTUAL PROPERTY, INC.
CHEESE BUDSĐơn VN-4-2006-02339 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0103168-000
Chủ đơn: BBFI INTELLECTUAL PROPERTY, INC.
BUTTER BUDSĐơn VN-4-2006-02338 · nộp 21/02/2006 · văn bằng 4-0103256-000
Chủ đơn: BBFI INTELLECTUAL PROPERTY, INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
