Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.699/1.847
LAM OANHĐơn VN-4-2006-01600 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0078775-000
Chủ đơn: Cát Thị Oanh
TIAN YEEĐơn VN-4-2006-01575 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0120381-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated(US), WM. WRIGLEY JR. COMPANY, NEW UNO HOLDINGS CORPORATION(US)
VIET AIRWAYSĐơn VN-4-2006-01510 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0115668-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng không (JETSTAR PACIFIC AIRLINES)
Ô YEAHĐơn VN-4-2006-01485 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095019-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
Ô YESĐơn VN-4-2006-01484 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095018-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood
TITIĐơn VN-4-2006-01467 · nộp 26/01/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm quốc tế Sài Gòn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-01466 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm quốc tế Sài Gòn
VI-MILK VI MILKĐơn VN-4-2006-01465 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0099822-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp thực phẩm quốc tế Sài Gòn
VM M V VIET MY MILKĐơn VN-4-2006-01454 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0094364-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Mỹ
QUALITY AND TRUST TOPVALU [TO PU BA RYU]Đơn VN-4-2006-01404 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110523-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
PREMIUM TOPVALU SELECT [SEREKUTO]Đơn VN-4-2006-01403 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0110504-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
GURIINAIĐơn VN-4-2006-01401 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0102647-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
Vĩnh ThànhĐơn VN-4-2006-01400 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0092426-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Thành
HITOĐơn VN-4-2006-01398 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0093763-000
Chủ đơn: OKULIN ENTERPRISES CO., LTD.
CP FRESH MART KITCHEN OF THE WORLDĐơn VN-4-2006-01335 · nộp 25/01/2006 · văn bằng 4-0095080-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chăn nuôi C.P. Việt Nam(VN), CHAROEN POKPHAND GROUP CO., LTD, Công ty TNHH Chăn nuôi C.P. Việt Nam (C P. VIETNAM LIVESTOCK COMPANY LIMITED)(VN)
ZECUFĐơn VN-4-2006-01231 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0095552-000
Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Limited
YESOY Number 1Đơn VN-4-2006-01203 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094910-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
YOSOY Number 1Đơn VN-4-2006-01202 · nộp 23/01/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại- dịch vụ Tân Hiệp Phát
VINABABYĐơn VN-4-2006-01177 · nộp 23/01/2006 · văn bằng 4-0094893-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Công Nghệ Cao
[Mắm tôm hiệu con thuyền]Đơn VN-4-2006-01122 · nộp 20/01/2006
Chủ đơn: Veerapol Osatarayakul
Mười Thu Đậm Đà Hương Vị Cá CơmĐơn VN-4-2006-01121 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0094892-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước mắm Mười Thu
MT Nước Mắm Mười ThuĐơn VN-4-2006-01120 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0094891-000
Chủ đơn: Cơ Sở sản xuất nước mắm Mười Thu
MTĐơn VN-4-2006-01119 · nộp 20/01/2006 · văn bằng 4-0095077-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến nước mắm Mười Thu, Cơ sở sản xuất nước mắm Mười Thu (VN)
Number 1 4UĐơn VN-4-2006-01034 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0095017-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 Fruit MilkĐơn VN-4-2006-01031 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083895-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 Juice MilkĐơn VN-4-2006-01029 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 UPU2 UPU 2Đơn VN-4-2006-01028 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0083892-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 hi-soy hi soyĐơn VN-4-2006-01026 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077385-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Number 1 ValentineĐơn VN-4-2006-01023 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0077383-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.