Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.704/1.847
LN HAI ĐAOĐơn VN-4-2005-15312 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0085475-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Linh Như
Nước mắm Cá biển Hồng HảiĐơn VN-4-2005-15283 · nộp 14/11/2005
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Hải
Yo-BiĐơn VN-4-2005-15249 · nộp 14/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân Quang Minh
Vĩnh Phát VINH PHAT 2Đơn VN-4-2005-15274 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0140141-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Phát 2
Trường Sinh TS Cao Cốt Lâm Tổng hợpĐơn VN-4-2005-15191 · nộp 11/11/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu dân tộc Trường Sinh Việt Nam
NavimítĐơn VN-4-2005-15154 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0196563-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT
VanimítĐơn VN-4-2005-15153 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0108305-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT, Công ty Cổ phần Vi Na Mit(VN)
MítvinaĐơn VN-4-2005-15152 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0090623-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vi Na Mit(VN), Công ty TNHH thương mại Vi Na Mit (VN), Công ty cổ phần VI NA MIT
NivamítĐơn VN-4-2005-15151 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0108304-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT, Công ty Cổ phần Vi Na Mit(VN)
MBGK 5Đơn VN-4-2005-15148 · nộp 10/11/2005
Chủ đơn: Hộ kinh doanh bà giáo khoẻ 55555
OPTRIMAXĐơn VN-4-2005-15128 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0092017-000
Chủ đơn: BEST WORLD INTERNATIONAL LIMITED
TRE BA DE DAC SAN DA NANGĐơn VN-4-2005-01991 · nộp 10/11/2005
Chủ đơn: Nguyễn Chánh
Hồng LựcĐơn VN-4-2005-15074 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0086918-000
Chủ đơn: Bành Hồng Lực
Hải HảiĐơn VN-4-2005-15052 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0093393-000
Chủ đơn: Lại Đức Hải
Mẹ là lá chắn che chở suốt đời conĐơn VN-4-2005-14995 · nộp 08/11/2005 · văn bằng 4-0092381-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KI DO
DISNEY PRINCESSĐơn VN-4-2005-14913 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0106331-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
E SEAPRODNAEC VINAFISHĐơn VN-4-2005-14846 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0099043-000
Chủ đơn: Cơ sở thuỷ sản Nam á
Nước mắm Cá cơm Phú HoàĐơn VN-4-2005-14804 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0088989-000
Chủ đơn: LÊ ĐẠI DƯƠNG
FONTERRAĐơn VN-4-2005-14792 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0101247-000
Chủ đơn: Fonterra TM Limited
DUTCH LADYĐơn VN-4-2005-14783 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0087000-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
DUTCH LADY YO MOST ORANGE Hương camĐơn VN-4-2005-14782 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086999-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
DUTCH LADYĐơn VN-4-2005-14781 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086998-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
HònĐơn VN-4-2005-14761 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0106025-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Cửu Long
Nước mắm Hồng HuyĐơn VN-4-2005-14738 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0093612-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước mắm Hồng Thủy
LT Lương Trân Cơ sở SX bánh bía - lạp xưởngĐơn VN-4-2005-14674 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0108693-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Lương Trân, Cơ sở Lương Trân Lương Phát Thành(VN)
POGOĐơn VN-4-2005-14632 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0097597-000
Chủ đơn: New Zealand Milk Brands Limited
MonmilkĐơn VN-4-2005-14616 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0089978-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
Thái HàĐơn VN-4-2005-14598 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0087509-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Hà (VN), Công ty TNHH Thái Hà
TanTanĐơn VN-4-2005-14586 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0095663-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Trần Quốc Gia Lộc, Công ty cổ phần Tân Tân(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.