TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.789/1.847

  1. Mẫu nhãn BICHACO
    BICHACO

    Đơn VN-4-2000-44940 · nộp 17/01/2000 · văn bằng 4-0037257-000
    Chủ đơn: Công ty sản xuất thương mại dịch vụ Bình Chánh

  2. Mẫu nhãn VN-4-2000-44588
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-44588 · nộp 12/01/2000 · văn bằng 4-0037540-000
    Chủ đơn: GREAT WALL ENTERPRISE CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn JUN-MAI
    JUN-MAI

    Đơn VN-4-1999-44759 · nộp 30/12/1999 · văn bằng 4-0037124-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Anh Đào (SAKURA FOOD CO.,LTD)

  4. Mẫu nhãn YAMATO
    YAMATO

    Đơn VN-4-1999-44516 · nộp 30/12/1999 · văn bằng 4-0036755-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Anh Đào (SAKURA FOOD CO., LTD.)

  5. Mẫu nhãn Phú Trân
    Phú Trân

    Đơn VN-4-1999-44303 · nộp 24/12/1999 · văn bằng 4-0036949-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lê Văn Tuấn

  6. Mẫu nhãn LE BON THE REAL CHEESE
    LE BON THE REAL CHEESE

    Đơn VN-4-1999-44117 · nộp 09/12/1999 · văn bằng 4-0036912-000
    Chủ đơn: BONGRAIN S.A

  7. Mẫu nhãn Khô Mực Ăn Liền, ROAST SQUID
    Khô Mực Ăn Liền, ROAST SQUID

    Đơn VN-4-1999-45047 · nộp 02/12/1999 · văn bằng 4-0037658-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Tuyền Ký TNHH

  8. Mẫu nhãn SH
    SH

    Đơn VN-4-1999-44517 · nộp 02/12/1999 · văn bằng 4-0036693-000
    Chủ đơn: Nông trường Sông Hậu

  9. Mẫu nhãn LIXA
    LIXA

    Đơn VN-4-1999-43957 · nộp 30/11/1999 · văn bằng 4-0036413-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất thực phẩm Liên Xuân (LIXA)

  10. Mẫu nhãn POLAR
    POLAR

    Đơn VN-4-1999-44376 · nộp 29/11/1999 · văn bằng 4-0036573-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO. HONG KONG

  11. Mẫu nhãn HIệP PHONG
    HIệP PHONG

    Đơn VN-4-1999-43927 · nộp 26/11/1999 · văn bằng 4-0036770-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Phong.

  12. Mẫu nhãn GEMTEC
    GEMTEC

    Đơn VN-4-1999-43894 · nộp 23/11/1999 · văn bằng 4-0036611-000
    Chủ đơn: SHOALHAVEN STARCHES PTY. LTD.

  13. Mẫu nhãn Ninh Sơn 333 NIRG SAN
    Ninh Sơn 333 NIRG SAN

    Đơn VN-4-1999-43674 · nộp 01/11/1999 · văn bằng 4-0036289-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ninh Sơn

  14. Mẫu nhãn DUY MAI
    DUY MAI

    Đơn VN-4-1999-43667 · nộp 01/11/1999 · văn bằng 4-0036009-000
    Chủ đơn: Tổ hợp Duy Mai(VN), Công ty cổ phần thương mại Duy Mai

  15. Mẫu nhãn NESTLE GấU NESTLE
    NESTLE GấU NESTLE

    Đơn VN-4-1999-43991 · nộp 22/10/1999 · văn bằng 4-0036734-000
    Chủ đơn: SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A.

  16. Mẫu nhãn ANNAPOORNA
    ANNAPOORNA

    Đơn VN-4-1999-44508 · nộp 21/10/1999 · văn bằng 4-0036583-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  17. Mẫu nhãn Nam Việt Hiệu Sư Tử
    Nam Việt Hiệu Sư Tử

    Đơn VN-4-1999-43867 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036402-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hoa, Cơ sở Nam Việt(VN)

  18. Mẫu nhãn LAI VUNG
    LAI VUNG

    Đơn VN-4-1999-43440 · nộp 08/10/1999 · văn bằng 4-0037101-000
    Chủ đơn: Cơ sở Giáo Thơ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.