TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 474/1.847

  1. Mẫu nhãn BINGYU
    BINGYU

    Đơn VN-4-2023-29613 · nộp 11/07/2023 · văn bằng 4-0546911-000
    Chủ đơn: WANG QIUSHI

  2. Mẫu nhãn Street Food TOÀN THẮNG THÙY LINH
    Street Food TOÀN THẮNG THÙY LINH

    Đơn VN-4-2023-29493 · nộp 11/07/2023 · văn bằng 4-0560949-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Thùy Linh

  3. Mẫu nhãn dal nuri [dalnuli]
    dal nuri [dalnuli]

    Đơn VN-4-2023-29438 · nộp 10/07/2023 · văn bằng 4-0538475-000
    Chủ đơn: Jinu International Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn LN NƯỚC CHẤM LÂM NGƯ
    LN NƯỚC CHẤM LÂM NGƯ

    Đơn VN-4-2023-29412 · nộp 10/07/2023 · văn bằng 4-0538470-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Mai Thị Tuyết Nhung

  5. Mẫu nhãn Đại Bình Xanh
    Đại Bình Xanh

    Đơn VN-4-2023-29351 · nộp 10/07/2023 · văn bằng 4-0538458-000
    Chủ đơn: Cơ sở kinh doanh Đại Bình Xanh

  6. Mẫu nhãn GIÒCHA79
    GIÒCHA79

    Đơn VN-4-2023-29344 · nộp 10/07/2023 · văn bằng 4-0538462-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ARVIE

  7. Mẫu nhãn CANA
    CANA

    Đơn VN-4-2023-29301 · nộp 10/07/2023 · văn bằng 4-0581834-000
    Chủ đơn: Đỗ Anh Tú

  8. Mẫu nhãn Vĩnh An
    Vĩnh An

    Đơn VN-4-2023-29243 · nộp 10/07/2023 · văn bằng 4-0549919-000
    Chủ đơn: Đỗ Văn Phú, Nguyễn Văn An

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.