TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 619/628

  1. [Luo ke: lạc khắc]

    Đơn VN-4-1994-17472 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014658-000
    Chủ đơn: ROCK PAINT CO., LTD., ROCK PAINT CO., LTD.(JP)

  2. WATSON DELUXE

    Đơn VN-4-1994-17442 · nộp 24/03/1994 · văn bằng 4-0015544-000
    Chủ đơn: CôngTy Liên doanh Sơn Việt Nam

  3. BENJAMIN MOORE

    Đơn VN-4-1994-17440 · nộp 24/03/1994 · văn bằng 4-0014661-000
    Chủ đơn: ICI PAINTS (SINGAPORE) PTE LIMITED

  4. VILAIN

    Đơn VN-4-1994-17436 · nộp 24/03/1994 · văn bằng 4-0014660-000
    Chủ đơn: ICI PAINT (SINGAPORE) PTE. LIMITED

  5. MICO

    Đơn VN-4-1994-17380 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0014570-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sơn Phong Sanh

  6. LOMA

    Đơn VN-4-1994-17379 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0014569-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sơn Phong Sanh

  7. ACOLA

    Đơn VN-4-1994-17378 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0014568-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sơn Phong Sanh

  8. AIROX

    Đơn VN-4-1994-17163 · nộp 07/03/1994 · văn bằng 4-0014608-000
    Chủ đơn: Nippon Paint (Singapore) Co., Pte. Ltd.

  9. KANGAROO

    Đơn VN-4-1994-17054 · nộp 24/02/1994 · văn bằng 4-0014044-000
    Chủ đơn: CHIN WAH (PAINTS )PTE LTD.

  10. ASIA AMERICA

    Đơn VN-4-1994-16648 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014083-000
    Chủ đơn: WORLD FIRST TRADING CO., LTD.

  11. Parox

    Đơn VN-4-1993-16490 · nộp 21/12/1993 · văn bằng 4-0013469-000
    Chủ đơn: World First Trading Co., Ltd

  12. Liên Việt

    Đơn VN-4-1993-16283 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013627-000
    Chủ đơn: Lin Viet International Trading Co., Ltd

  13. VATH & STAR

    Đơn VN-4-1993-16140 · nộp 25/11/1993 · văn bằng 4-0017614-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Vạn Thành "VATH".

  14. DULON

    Đơn VN-4-1993-16055 · nộp 17/11/1993 · văn bằng 4-0013433-000
    Chủ đơn: PPG INDUSTRIES OHIO, INC., IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC.(GB)

  15. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-15950 · nộp 03/11/1993 · văn bằng 4-0013285-000
    Chủ đơn: WORLD FIRST TRADING CO.LTD.

  16. SNOWCEM

    Đơn VN-4-1993-15797 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0012855-000
    Chủ đơn: SNOWCEM INDIA LIMITED(IN), Snowcem Paints Private Limited

  17. SANDTEX MATT

    Đơn VN-4-1993-15796 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0012854-000
    Chủ đơn: SNOWCEM INDIA LIMITED

  18. SUN SPRING

    Đơn VN-4-1993-15791 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0013707-000
    Chủ đơn: Sun Spring Chemical Enterprise Co.,Ltd

  19. DURAFLON

    Đơn VN-4-1993-15778 · nộp 19/10/1993 · văn bằng 4-0013001-000
    Chủ đơn: ICI PAINTS (THAILAND) LIMITED(TH), ICI 1996 (THAILAND) LIMITED

  20. [hình]

    Đơn VN-4-1993-15587 · nộp 02/10/1993 · văn bằng 4-0012888-000
    Chủ đơn: CROWN BERGER LIMITED(GB), AKZO NOBEL DECORATIVE COATINGS LIMITED

  21. DIC

    Đơn VN-4-1993-15552 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013052-000
    Chủ đơn: DIC Corporation

  22. Liên Hưng

    Đơn VN-4-1993-15479 · nộp 22/09/1993 · văn bằng 4-0012808-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sơn Liên Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.