TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 617/628

  1. TOA WEATHERSHIELD

    Đơn VN-4-1994-20172 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0017229-000
    Chủ đơn: TOA Paint (Thailand) Co., Ltd.

  2. TOA AM

    Đơn VN-4-1994-20171 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016860-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) CO., LTD

  3. TOA NATURAL SILK

    Đơn VN-4-1994-20170 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016859-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) CO., LTD

  4. TOA SUPERTECH

    Đơn VN-4-1994-20169 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0017489-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  5. TOA SUPERSHIELD

    Đơn VN-4-1994-20167 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0017487-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  6. TOA NITTO

    Đơn VN-4-1994-20164 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016857-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  7. TOA 4 SEASONS

    Đơn VN-4-1994-20163 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016856-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  8. TOA

    Đơn VN-4-1994-20162 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016731-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  9. TK

    Đơn VN-4-1994-19916 · nộp 24/09/1994 · văn bằng 4-0017036-000
    Chủ đơn: Rich International Holding L.L.C.

  10. FORMSTAR

    Đơn VN-4-1994-19864 · nộp 21/09/1994 · văn bằng 4-0016530-000
    Chủ đơn: HITCHINS (FAR EAST) PTE. LTD(SG), HITCHINS (FAR EAST) PTE. LTD

  11. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-19713 · nộp 06/09/1994 · văn bằng 4-0016322-000
    Chủ đơn: DAI NIPPON TORYO CO., LTD.

  12. THE PAINT AUTHORITY

    Đơn VN-4-1994-19686 · nộp 01/09/1994 · văn bằng 4-0016444-000
    Chủ đơn: DUTCH BOY PHILIPPINES, INC

  13. ACE

    Đơn VN-4-1994-19669 · nộp 01/09/1994 · văn bằng 4-0016297-000
    Chủ đơn: ACE HARDWARE CORPORATION

  14. TOA

    Đơn VN-4-1994-19627 · nộp 29/08/1994 · văn bằng 4-0016386-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) CO.,LTD.

  15. SPEC

    Đơn VN-4-1994-19506 · nộp 17/08/1994 · văn bằng 4-0014676-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  16. TEPHAPRINT

    Đơn VN-4-1994-19436 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016208-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  17. TEPHABIND

    Đơn VN-4-1994-19433 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016205-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  18. PRINTOL

    Đơn VN-4-1994-19432 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016204-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  19. LAMEGUM

    Đơn VN-4-1994-19425 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016377-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  20. LAMEFIX

    Đơn VN-4-1994-19424 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016376-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  21. LAMALGIN

    Đơn VN-4-1994-19423 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016202-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  22. RAINBOW

    Đơn VN-4-1994-19397 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016063-000
    Chủ đơn: YUNG CHI PAINT & VARNISH MFG. CO., LTD.

  23. VIP

    Đơn VN-4-1994-19215 · nộp 29/07/1994 · văn bằng 4-0014674-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  24. LUCKY

    Đơn VN-4-1994-19214 · nộp 29/07/1994 · văn bằng 4-0014709-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.