TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.669/2.710

  1. Mẫu nhãn CHIO
    CHIO

    Đơn VN-4-1993-12348 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010131-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  2. Mẫu nhãn HOKI
    HOKI

    Đơn VN-4-1993-12347 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010130-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  3. Mẫu nhãn TARO
    TARO

    Đơn VN-4-1993-12346 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010129-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  4. Mẫu nhãn CHEETOS
    CHEETOS

    Đơn VN-4-1993-12345 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010128-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  5. Mẫu nhãn [Gió ải Tây: Quan Tây Phong]
    [Gió ải Tây: Quan Tây Phong]

    Đơn VN-4-1993-12344 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010812-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  6. Mẫu nhãn HALO
    HALO

    Đơn VN-4-1993-12343 · nộp 23/03/1993 · văn bằng 4-0010127-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Kiến Thành

  7. Mẫu nhãn LOGGER
    LOGGER

    Đơn VN-4-1993-12280 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010253-000
    Chủ đơn: FLUHRER BAKERIES INC

  8. Mẫu nhãn FERNDALE FARMS
    FERNDALE FARMS

    Đơn VN-4-1993-12279 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010252-000
    Chủ đơn: FLUHRER BAKERIES INC

  9. Mẫu nhãn BIG LOAF
    BIG LOAF

    Đơn VN-4-1993-12278 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010251-000
    Chủ đơn: FLUHRER BAKERIES INC

  10. Mẫu nhãn HUMBOLDT BAY
    HUMBOLDT BAY

    Đơn VN-4-1993-12277 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010250-000
    Chủ đơn: FLUHRER BAKERIES INC

  11. Mẫu nhãn CADBURY
    CADBURY

    Đơn VN-4-1993-12274 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010248-000
    Chủ đơn: Cadbury UK Limited

  12. Mẫu nhãn CRUNCHIE
    CRUNCHIE

    Đơn VN-4-1993-12231 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009766-000
    Chủ đơn: Cadbury UK Limited

  13. Mẫu nhãn KAT BUA RI
    KAT BUA RI

    Đơn VN-4-1993-12230 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009765-000
    Chủ đơn: CADBURY LIMITED(GB), CADBURY UK LIMITED

  14. Mẫu nhãn PICNIC
    PICNIC

    Đơn VN-4-1993-12229 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009764-000
    Chủ đơn: CADBURY LTD(GB), CADBURY UK LIMITED

  15. Mẫu nhãn VN-4-1993-12228
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-12228 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009852-000
    Chủ đơn: Cadbury UK Limited

  16. Mẫu nhãn PEARLS
    PEARLS

    Đơn VN-4-1993-12198 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010227-000
    Chủ đơn: CADBURY, LTD.(GB), CADBURY UK LIMITED

  17. Mẫu nhãn THE RESHAPE FORMULA
    THE RESHAPE FORMULA

    Đơn VN-4-1993-12149 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010181-000
    Chủ đơn: BODY WISE INTERNATIONAL, INC

  18. Mẫu nhãn FUTURE PERFECT
    FUTURE PERFECT

    Đơn VN-4-1993-12148 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010180-000
    Chủ đơn: BODY WISE INTERNATIONAL, INC

  19. Mẫu nhãn RIGHT CHOICE
    RIGHT CHOICE

    Đơn VN-4-1993-12147 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010179-000
    Chủ đơn: BODY WISE INTERNATIONAL, INC(US), BODY WISE INTERNATIONAL, INC

  20. Mẫu nhãn BODY WISE
    BODY WISE

    Đơn VN-4-1993-12146 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010178-000
    Chủ đơn: BODY WISE INTERNATIONAL, INC(US), BODY WISE INTERNATIONAL, INC

  21. Mẫu nhãn MAC
    MAC

    Đơn VN-4-1993-12077 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0012486-000
    Chủ đơn: McDONALD'S CORPORATION

  22. Mẫu nhãn MCCAIN
    MCCAIN

    Đơn VN-4-1993-12061 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010561-000
    Chủ đơn: MCCAIN FOODS LIMITED(CA), McCain Foods Limited

  23. Mẫu nhãn MCCAIN
    MCCAIN

    Đơn VN-4-1993-12060 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009501-000
    Chủ đơn: MCCAIN FOODS LIMITED(CA), McCain Foods Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.