Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 30 gồm những gì
Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.
Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30
Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.671/2.710
CHING KEEĐơn VN-4-1993-11523 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010499-000
Chủ đơn: CHING KEE FOODS PRODUCTS CO. LTD.
HH Hoàng HuyĐơn VN-4-1993-11495 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009436-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoàng Huy
Kim DuyĐơn VN-4-1993-11494 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009435-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Duy
Quỳnh AnhĐơn VN-4-1993-11493 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009434-000
Chủ đơn: Cơ sở Quỳnh Anh
Thành TàiĐơn VN-4-1993-11492 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009599-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Tài
Phúc ThànhĐơn VN-4-1993-11490 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0010552-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Thành
Kim Hưng, KHĐơn VN-4-1993-11489 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009873-000
Chủ đơn: Cơ sở kim Hưng
Song MỷĐơn VN-4-1993-11488 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009433-000
Chủ đơn: Cơ sở Song Mỷ
Phúc Hưng, Thuyền buồmĐơn VN-4-1993-11460 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0013193-000
Chủ đơn: Cơ sở Phúc Hưng
Triều Thuận HưngĐơn VN-4-1993-11458 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0017194-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần thị Hai
HORMELĐơn VN-4-1993-11454 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009593-000
Chủ đơn: HORMEL FOODS CORPORATION, Geo. A. Hormel & Company(US)
BANGBANGĐơn VN-4-1993-11360 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009575-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH kỹ nghệ thực phẩm Vinh Đài
GLUCOLINĐơn VN-4-1993-11315 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0011758-000
Chủ đơn: FARLEY HEALTH PRODUCTS LIMITED(GB), NUROFEN LIMITED, NUROFEN LIMITED(GB)
GOLDEN DRANGONĐơn VN-4-1993-11283 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009510-000
Chủ đơn: DAYA PESONA SDN.BHD
XNBKĐơn VN-4-1993-11276 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009783-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Bánh Mứt Kẹo Hà Nội, Xí nghiệp Bánh Mứt Kẹo Hà Nội(VN)
Thoại Ký, Kỳ LânĐơn VN-4-1993-11271 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0009779-000
Chủ đơn: Cơ sở Thoại Ký
9 to 5Đơn VN-4-1993-11246 · nộp 15/03/1993 · văn bằng 4-0009391-000
Chủ đơn: JARDINE MATHESON (BERMUDA) LTD
NINE TO FIVEĐơn VN-4-1993-11245 · nộp 15/03/1993 · văn bằng 4-0009390-000
Chủ đơn: JARDINE MATHESON (BERMUDA) LTD
[Siêu thị Huệ Khang]Đơn VN-4-1993-11237 · nộp 15/03/1993 · văn bằng 4-0010801-000
Chủ đơn: DAIRYFARM ESTABLISHMENT
Trịnh PhátĐơn VN-4-1993-11221 · nộp 13/03/1993 · văn bằng 4-0009776-000
Chủ đơn: Cơ sở Trịnh Phát
MIFUSI SECOĐơn VN-4-1993-11218 · nộp 13/03/1993 · văn bằng 4-0009774-000
Chủ đơn: Công ty kỹ thuật chế biến thực phẩm Sài Gòn-Phú Sỹ(VN), TAN VIET INTERNATIONAL LTD.
EAGLEĐơn VN-4-1993-11211 · nộp 13/03/1993 · văn bằng 4-0019719-000
Chủ đơn: Anheuser-Busch, Incorporated(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
VH Việt HoaĐơn VN-4-1993-11194 · nộp 13/03/1993 · văn bằng 4-0010799-000
Chủ đơn: Cơ sở Việt Hoa
Vĩnh Thái, kim lưĐơn VN-4-1993-11188 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009260-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Thái
Kim Long Vạn LongĐơn VN-4-1993-11187 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0011517-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Vạn Long
31Đơn VN-4-1993-11184 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0010798-000
Chủ đơn: Công ty cơ hàn điện và vật liệu nổ 31
KIWI ROYALEĐơn VN-4-1993-11165 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009369-000
Chủ đơn: CADBURY CONFECTIONERY LTD. DUNEDIN, NEW ZEALAND
IMEIĐơn VN-4-1993-11163 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009635-000
Chủ đơn: I-MEI FOODS CO., LTD
Tấn ĐạtĐơn VN-4-1993-11160 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009367-000
Chủ đơn: Cơ sở Tấn Đạt
Sư tử, trà Công TínĐơn VN-4-1993-11116 · nộp 12/03/1993 · văn bằng 4-0009690-000
Chủ đơn: Cơ sở Văn Công Tín
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.