TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 30: Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.297 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 30 gồm những gì

Cà phê, chè, ca cao và chất thay thế; gạo, mì, bún, phở; bột và chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt, kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; đường, mật ong; men, bột nở; muối, gia vị, nước sốt, nước chấm; nước đá.

Ví dụ hay gặp: cà phê rang xay, trà, gạo, bánh tráng, bánh pía, mật ong, nước mắm, tương ớt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 30

Đơn có nhóm 30 — 81.297 đơn, trang 2.704/2.710

  1. Mẫu nhãn Thanh Loan
    Thanh Loan

    Đơn VN-4-1990-02042 · nộp 12/06/1990 · văn bằng 4-0001966-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Loan

  2. Mẫu nhãn Kim Tước
    Kim Tước

    Đơn VN-4-1990-02002 · nộp 01/06/1990 · văn bằng 4-0001955-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Rừng Hương Hoá Phẩm

  3. Mẫu nhãn SENWEY
    SENWEY

    Đơn VN-4-1990-02000 · nộp 01/06/1990 · văn bằng 4-0001954-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đông Phương

  4. Mẫu nhãn Vi Tòng Phát- Bông Hồng
    Vi Tòng Phát- Bông Hồng

    Đơn VN-4-1990-01984 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001602-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tòng Phát

  5. Mẫu nhãn Tòng Phát
    Tòng Phát

    Đơn VN-4-1990-01983 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001601-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tòng Phát, Cơ sở Tòng Phát(VN)

  6. Mẫu nhãn Kim Thanh
    Kim Thanh

    Đơn VN-4-1990-01877 · nộp 12/04/1990 · văn bằng 4-0001565-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Thanh

  7. Mẫu nhãn Kim Thanh
    Kim Thanh

    Đơn VN-4-1990-01876 · nộp 12/04/1990 · văn bằng 4-0001563-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Thanh

  8. Mẫu nhãn CERESOY
    CERESOY

    Đơn VN-4-1990-01829 · nộp 15/03/1990 · văn bằng 4-0001676-000
    Chủ đơn: SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A

  9. Mẫu nhãn BIMIN
    BIMIN

    Đơn VN-4-1990-01761 · nộp 22/02/1990 · văn bằng 4-0001409-000
    Chủ đơn: LABO Đạt

  10. Mẫu nhãn Đồng Khánh
    Đồng Khánh

    Đơn VN-4-1990-01754 · nộp 16/02/1990 · văn bằng 4-0001662-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bánh Đồng Khánh

  11. Mẫu nhãn TIEN PHAT
    TIEN PHAT

    Đơn VN-4-1990-01753 · nộp 16/02/1990 · văn bằng 4-0001583-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trà Tiến Phát

  12. Mẫu nhãn TIEN PHAT
    TIEN PHAT

    Đơn VN-4-1990-01752 · nộp 16/02/1990 · văn bằng 4-0001582-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trà Tiến Phát

  13. Mẫu nhãn CT-Cao Thắng
    CT-Cao Thắng

    Đơn VN-4-1990-01740 · nộp 02/02/1990 · văn bằng 4-0001578-000
    Chủ đơn: Cơ sở ĐONG HUNG VIEN(VN), Cơ Sở Cao Thăng

  14. Mẫu nhãn VIFON
    VIFON

    Đơn VN-4-1990-01731 · nộp 11/01/1990 · văn bằng 4-0001564-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ nghệ thực phẩm Việt Nam

  15. Mẫu nhãn Trương Giang
    Trương Giang

    Đơn VN-4-1989-01711 · nộp 22/12/1989 · văn bằng 4-0001412-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trường Giang

  16. Mẫu nhãn NABO
    NABO

    Đơn VN-4-1989-01682 · nộp 12/12/1989 · văn bằng 4-0001522-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nam Hương

  17. Mẫu nhãn VN-4-1989-01681
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1989-01681 · nộp 12/12/1989 · văn bằng 4-0001521-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nam Hương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.