TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 208/858

  1. Mẫu nhãn BF DALAT
    BF DALAT

    Đơn VN-4-2023-24222 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0541393-000
    Chủ đơn: Phạm Anh Khoa

  2. Mẫu nhãn MYRMEX
    MYRMEX

    Đơn VN-4-2023-23998 · nộp 08/06/2023 · văn bằng 4-0541324-000
    Chủ đơn: NUTRIANCE HONG KONG LTD

  3. Mẫu nhãn XOÀI ĐỎ ÁI THOA
    XOÀI ĐỎ ÁI THOA

    Đơn VN-4-2023-23709 · nộp 07/06/2023 · văn bằng 4-0553628-000
    Chủ đơn: Hồ Hữu Ái

  4. Mẫu nhãn NEU WAVE
    NEU WAVE

    Đơn VN-4-2023-23614 · nộp 06/06/2023 · văn bằng 4-0533696-000
    Chủ đơn: The-O Corporation

  5. Mẫu nhãn Organic story HYDROLYZED RECIPE
    Organic story HYDROLYZED RECIPE

    Đơn VN-4-2023-23613 · nộp 06/06/2023 · văn bằng 4-0533695-000
    Chủ đơn: The-O Corporation

  6. Mẫu nhãn FINIKI
    FINIKI

    Đơn VN-4-2023-23612 · nộp 06/06/2023 · văn bằng 4-0533694-000
    Chủ đơn: The-O Corporation

  7. Mẫu nhãn Neu RX neuRx NEURX
    Neu RX neuRx NEURX

    Đơn VN-4-2023-23611 · nộp 06/06/2023 · văn bằng 4-0533693-000
    Chủ đơn: The-O Corporation

  8. Mẫu nhãn KUCINTA
    KUCINTA

    Đơn VN-4-2023-23592 · nộp 06/06/2023 · văn bằng 4-0587084-000
    Chủ đơn: SAFCOL HOLDINGS (HONG KONG) LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.