Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 858/858
CHERRY VALLEYĐơn VN-4-1990-02020 · nộp 11/06/1990 · văn bằng 4-0001960-000
Chủ đơn: CHERRY VALLEY FARMS LIMITED, CHERRY VALLEY FARMS LIMITED(GB)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02019 · nộp 11/06/1990 · văn bằng 4-0001959-000
Chủ đơn: CHERRY VALLEY FARMS LIMITED.(GB), CHERRY VALLEY FARMS LIMITED, CHERRY VALLEY FARMS LIMITED(GB)
TOMSACAĐơn VN-4-1990-01925 · nộp 21/04/1990 · văn bằng 4-0001782-000
Chủ đơn: Công ty Liên Doanh TOMSACA LTD
Hạ Long FISCOMĐơn VN-4-1990-01820 · nộp 09/03/1990 · văn bằng 4-0001415-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Hợp Thủy Sản Hải Phòng (Hạ Long- FISCOM)(VN), Tổng công ty Thuỷ Sản Hạ Long ( HA LONG FISCORP)
nguyenHau ORCHIDSĐơn VN-4-1989-01241 · nộp 16/01/1989 · văn bằng 4-0001196-000
Chủ đơn: Xí nghiệp tư doanh nuôi trồng phong lan, cây, cá kiểng xuất khẩu "Nguyên Hậu"(VN), Công ty TNHH Thương Mại Nguyễn Hậu
TORAYĐơn VN-4-1988-01120 · nộp 30/07/1988 · văn bằng 4-0001044-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC)(JP), TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.)
FMCĐơn VN-4-1988-01031 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000962-000
Chủ đơn: FMC CORPORATION, FMC CORPORATION(US)
FROVIKA Q.10Đơn VN-4-1987-00855 · nộp 19/08/1987 · văn bằng 4-0000814-000
Chủ đơn: Công ty Cung ứng Hàng Xuất khẩu quận 10
SUNKISTĐơn VN-4-1986-00723 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000693-000
Chủ đơn: SUNKIST GROWERS, INC., SUNKIST GROWERS, INC(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1986-00697 · nộp 14/11/1986 · văn bằng 4-0000669-000
Chủ đơn: Nhà Máy Chế Biến Thuỷ Sản Hạ Long
HUNTSĐơn VN-4-1986-00674 · nộp 06/10/1986 · văn bằng 4-0000644-000
Chủ đơn: BEATRICE/HUNT- WESSON,INC
BPĐơn VN-4-1986-00503 · nộp 17/04/1986 · văn bằng 4-0000477-000
Chủ đơn: BP P.L.C., BP P.L.C.(GB), Công ty THE BRITISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB)
AK TACNĐơn VN-4-1985-00358 · nộp 03/01/1985 · văn bằng 4-0000336-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Chăn nuôi và Thức ăn gia súc An Khánh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.