Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 226/858
CUNIOĐơn VN-4-2023-04472 · nộp 17/02/2023 · văn bằng 4-0516671-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn MAVIN
Green ChickenĐơn VN-4-2023-04378 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0556075-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Green Chicken
Green ChickenĐơn VN-4-2023-04377 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0556074-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Green Chicken
Green ChickenĐơn VN-4-2023-04376 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0556073-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Green Chicken
SONGVIETĐơn VN-4-2023-04346 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0525590-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hương
Hoa Hồng Mù Cang ChảiĐơn VN-4-2023-04251 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0475545-000
Chủ đơn: HỢP TÁC XÃ HOA NẬM KHẮT
PHYTINgestĐơn VN-4-2023-04168 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0523877-000
Chủ đơn: CJ CHEILJEDANG CORPORATION
YANGKEESANDĐơn VN-4-2023-04116 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0525581-000
Chủ đơn: AROPET CO., LTD.
FARMHOPEĐơn VN-4-2023-04108 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0525585-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Đại An Tín
XM XƯƠNG MINHĐơn VN-4-2023-04074 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0512038-000
Chủ đơn: NGUYỄN QUANG MINH
BayerFeedĐơn VN-4-2023-04038 · nộp 15/02/2023
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH BAYER FEED
Dưỡng Lực BảoĐơn VN-4-2023-04014 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0518275-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Khang YĐơn VN-4-2023-04013 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0518276-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Dưỡng Khang YĐơn VN-4-2023-04012 · nộp 15/02/2023 · văn bằng 4-0532711-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
TH THẢO HOÀN CHUYÊN TRÁI CÂY TƯƠIĐơn VN-4-2023-03906 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0519194-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thảo
TT Tuyết Thịnh CHUYÊN TRÁI CÂY TƯƠIĐơn VN-4-2023-03904 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0519192-000
Chủ đơn: Trần Thị Tuyết
TD THƠM DẦN CHUYÊN TRÁI CÂY TƯƠIĐơn VN-4-2023-03902 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0519190-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thơm
Lý TứĐơn VN-4-2023-03900 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0519188-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Lý
Huệ Khoa CHUYÊN TRÁI CÂY TƯƠI H KĐơn VN-4-2023-03885 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0518286-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Khoa
Huệ Khoa H KĐơn VN-4-2023-03884 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0518287-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Khoa
ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO HƯƠNG PHÚCĐơn VN-4-2023-03792 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0506808-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thảo dược Thiên Hương
EuroChef HEALTHY TESTED. PET APPROVEDĐơn VN-4-2023-03787 · nộp 14/02/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH EUROCHEF PETFOOD Việt Nam
DƯỠNG KHANG VƯƠNGĐơn VN-4-2023-03782 · nộp 14/02/2023 · văn bằng 4-0528972-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh
Pet LikeĐơn VN-4-2023-03780 · nộp 13/02/2023 · văn bằng 4-0557436-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần CTCBIO Việt Nam
Nghĩa Lộ THANH LONG RUỘT ĐỎ YÊN BÁIĐơn VN-4-2023-03727 · nộp 13/02/2023 · văn bằng 4-0466742-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nông nghiệp Nghĩa Lộ.
BƯỞI Nghĩa LộĐơn VN-4-2023-03726 · nộp 13/02/2023 · văn bằng 4-0466741-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nông nghiệp Nghĩa Lộ.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-03723 · nộp 13/02/2023
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Nguyệt Trường
‘Am Orchid Tổng kho lanĐơn VN-4-2023-03575 · nộp 10/02/2023 · văn bằng 4-0512003-000
Chủ đơn: Vũ Thùy Dương
WILD FRONTIERĐơn VN-4-2023-03556 · nộp 10/02/2023 · văn bằng 4-0510192-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.