TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 826/858

  1. Mẫu nhãn ĐạI HảI
    ĐạI HảI

    Đơn VN-4-2002-08654 · nộp 27/12/2002 · văn bằng 4-0051839-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đặng Phát

  2. Mẫu nhãn ĐạI VƯƠNG
    ĐạI VƯƠNG

    Đơn VN-4-2002-08652 · nộp 27/12/2002 · văn bằng 4-0051840-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đặng Phát

  3. Mẫu nhãn PHậT THủ
    PHậT THủ

    Đơn VN-4-2002-08651 · nộp 27/12/2002 · văn bằng 4-0051841-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đặng Phát

  4. Mẫu nhãn THƯợNG Đế
    THƯợNG Đế

    Đơn VN-4-2002-08649 · nộp 27/12/2002 · văn bằng 4-0051842-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đặng Phát

  5. Mẫu nhãn LONG VƯƠNG
    LONG VƯƠNG

    Đơn VN-4-2002-08648 · nộp 27/12/2002 · văn bằng 4-0051843-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đặng Phát

  6. Mẫu nhãn MADAGOUI
    MADAGOUI

    Đơn VN-4-2002-08611 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0053658-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD

  7. Mẫu nhãn SUMO
    SUMO

    Đơn VN-4-2002-08570 · nộp 25/12/2002 · văn bằng 4-0052814-000
    Chủ đơn: Công ty phát triển nguồn lợi thủy sản

  8. Mẫu nhãn Phương Đông THE ORIENT
    Phương Đông THE ORIENT

    Đơn VN-4-2002-08569 · nộp 25/12/2002 · văn bằng 4-0052815-000
    Chủ đơn: Công ty phát triển nguồn lợi thủy sản

  9. Mẫu nhãn BIO MARINE
    BIO MARINE

    Đơn VN-4-2002-08432 · nộp 19/12/2002 · văn bằng 4-0056392-000
    Chủ đơn: BIO SOLUTIONS CO., LTD

  10. Mẫu nhãn DAI DUONG
    DAI DUONG

    Đơn VN-4-2002-08419 · nộp 19/12/2002 · văn bằng 4-0050102-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đại Dương

  11. Mẫu nhãn N ZHONG XIANG
    N ZHONG XIANG

    Đơn VN-4-2002-08372 · nộp 18/12/2002 · văn bằng 4-0052673-000
    Chủ đơn: HUNAN YAHUA SEEDS CORPORATION LIMITED

  12. Mẫu nhãn VIETUC FEED MILL VU
    VIETUC FEED MILL VU

    Đơn VN-4-2002-08353 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0052652-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thịnh Đức

  13. Mẫu nhãn FRIPPAK
    FRIPPAK

    Đơn VN-4-2002-08300 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0053869-000
    Chủ đơn: INVE TECHNOLOGIES NV

  14. Mẫu nhãn HOA CHEN CáT TườNG JI Cát MOI DIEU TOT DEP
    HOA CHEN CáT TườNG JI Cát MOI DIEU TOT DEP

    Đơn VN-4-2002-08299 · nộp 13/12/2002 · văn bằng 4-0053661-000
    Chủ đơn: Công ty thức ăn Hoa Chen

  15. Mẫu nhãn HOA CHEN HUA CHEN HOA THAN SAO MAI TOA SANG
    HOA CHEN HUA CHEN HOA THAN SAO MAI TOA SANG

    Đơn VN-4-2002-08298 · nộp 13/12/2002 · văn bằng 4-0053644-000
    Chủ đơn: Công ty thức ăn Hoa Chen

  16. Mẫu nhãn HOA CHEN PHú QUý FU PHU
    HOA CHEN PHú QUý FU PHU

    Đơn VN-4-2002-08297 · nộp 13/12/2002 · văn bằng 4-0053643-000
    Chủ đơn: Công ty thức ăn Hoa Chen

  17. Mẫu nhãn HOA CHEN THịNH VƯợNG WANG VUONG
    HOA CHEN THịNH VƯợNG WANG VUONG

    Đơn VN-4-2002-08296 · nộp 13/12/2002 · văn bằng 4-0053642-000
    Chủ đơn: Công ty thức ăn Hoa Chen

  18. Mẫu nhãn HOA CHEN BộI THU FENG PHONG
    HOA CHEN BộI THU FENG PHONG

    Đơn VN-4-2002-08295 · nộp 13/12/2002 · văn bằng 4-0053641-000
    Chủ đơn: Công ty thức ăn Hoa Chen

  19. Mẫu nhãn PEDIGREE
    PEDIGREE

    Đơn VN-4-2002-08240 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053728-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  20. Mẫu nhãn KIM PHONG
    KIM PHONG

    Đơn VN-4-2002-08097 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0066206-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Phong.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.