Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 829/858
KHáNH HƯNGĐơn VN-4-2002-05745 · nộp 12/09/2002 · văn bằng 4-0051673-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất - thương mại Khánh Hưng(VN), Doanh nghiệp tư nhân sản xuất - thương mại Khánh Hưng
VANTHĐơn VN-4-2002-05724 · nộp 11/09/2002 · văn bằng 4-0065117-000
Chủ đơn: Nguyễn Kiến Trưng
VN CONG TY CO PHAN VAN NIENĐơn VN-4-2002-05479 · nộp 05/09/2002 · văn bằng 4-0052240-000
Chủ đơn: Công ty CP xây dựng và dịch vụ thương mại Vạn Niên
VìDânĐơn VN-4-2002-05435 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0052296-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thức ăn chăn nuôi Hoa Kỳ, Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi Hoa Kỳ(VN)
DREAMĐơn VN-4-2002-05431 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0052981-000
Chủ đơn: WOOSUNG FEED CO., LTD(KR), WOOSUNG FEED CO., LTD.
TIMEĐơn VN-4-2002-05430 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0052980-000
Chủ đơn: WOOSUNG FEED CO., LTD(KR), WOOSUNG FEED CO., LTD.
WOOSUNGĐơn VN-4-2002-05429 · nộp 04/09/2002 · văn bằng 4-0052059-000
Chủ đơn: WOOSUNG FEED CO., LTD(KR), WOOSUNG FEED CO., LTD.
Mận An PhướcĐơn VN-4-2002-01779 · nộp 03/09/2002 · văn bằng 4-0048386-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giống cây ăn trái Đồng Nai (VACDONA)
IMAGĐơn VN-4-2002-05308 · nộp 29/08/2002 · văn bằng 4-0050765-000
Chủ đơn: Liên hiệp khoa học sản xuất quang hoá điện tử
ROTANAĐơn VN-4-2002-05254 · nộp 28/08/2002 · văn bằng 4-0050813-000
Chủ đơn: OMAR KASSEM ALESAYI & CO. FOR MARKETING LTD.
Trung Việt 151Đơn VN-4-2002-05249 · nộp 28/08/2002 · văn bằng 4-0051024-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp thức ăn gia súc Hoàn Kim
POWERFEEDS Công Nghệ Mỹ USAĐơn VN-4-2002-05211 · nộp 27/08/2002 · văn bằng 4-0081373-000
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Thức ăn chăn nuôi Thái Dương
VNFEEDĐơn VN-4-2002-05120 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0052190-000
Chủ đơn: Công ty thức ăn chăn nuôi trung ương - VNFEED
CTY Thức Ăn Chăn Nuôi TW VNFEEDĐơn VN-4-2002-05119 · nộp 23/08/2002 · văn bằng 4-0051040-000
Chủ đơn: Công ty thức ăn chăn nuôi Trung Ương
NAĐơn VN-4-2002-05031 · nộp 20/08/2002 · văn bằng 4-0050234-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nam Anh
Vì DânĐơn VN-4-2002-05023 · nộp 19/08/2002 · văn bằng 4-0050219-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi Hoa Kỳ
SEIYU FINE SELECTĐơn VN-4-2002-04918 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0058205-000
Chủ đơn: THE SEIYU, LTD.
SEIYUĐơn VN-4-2002-04917 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0058204-000
Chủ đơn: THE SEIYU, LTD.
HOA THI COĐơn VN-4-2002-04906 · nộp 14/08/2002 · văn bằng 4-0050512-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoa Thịnh(VN), Công ty cổ phần Hoa Thịnh
Miền Nam Thức ăn gia súc Miền Nam CHINH HIEU CHAT LUONG CAOĐơn VN-4-2002-04721 · nộp 08/08/2002 · văn bằng 4-0057657-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ thức ăn chăn nuôi.
ASAMCOĐơn VN-4-2002-04716 · nộp 07/08/2002 · văn bằng 4-0050494-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Dương - ADN
HANOI ORGANICSĐơn VN-4-2002-04565 · nộp 07/08/2002 · văn bằng 4-0050537-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản phẩm hữu cơ Hà Nội
SOHAFARM SHĐơn VN-4-2002-04675 · nộp 06/08/2002 · văn bằng 4-0054304-000
Chủ đơn: Nông trường Sông Hậu (SOHAFARM)(VN), Nông trường Sông Hậu thành phố Cần Thơ
HAI-BABA Thức ăn chăn nuôiĐơn VN-4-2002-04539 · nộp 30/07/2002 · văn bằng 4-0050470-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Hương Quỳnh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-04476 · nộp 29/07/2002 · văn bằng 4-0050349-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-04475 · nộp 29/07/2002 · văn bằng 4-0050348-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam
Trái Sầu Riêng DONAĐơn VN-4-2002-04409 · nộp 24/07/2002 · văn bằng 4-0050575-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phát triển công nghệ sinh học(VN), Công ty cổ phần Phát triển công nghệ sinh học, Công ty phát triển công nghệ sinh học(VN)
TRAI CHOM CHOM DONAĐơn VN-4-2002-04408 · nộp 24/07/2002 · văn bằng 4-0050576-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phát triển công nghệ sinh học(VN), Công ty cổ phần Phát triển công nghệ sinh học, Công ty phát triển công nghệ sinh học(VN)
UNILONGSĐơn VN-4-2002-04193 · nộp 17/07/2002 · văn bằng 4-0051063-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp(VN), Công ty TNHH Long Hiệp, Công ty TNHH Long Sinh(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
