TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 99/858

  1. Mẫu nhãn NHÂN ĐÌNH N Đ
    NHÂN ĐÌNH N Đ

    Đơn VN-4-2025-12198 · nộp 26/03/2025 · văn bằng 4-0617830-000
    Chủ đơn: Phan Thụy Hương Quỳnh

  2. Mẫu nhãn START-TOM
    START-TOM

    Đơn VN-4-2025-12095 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0610649-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH De Heus

  3. Mẫu nhãn GREEN-TOM
    GREEN-TOM

    Đơn VN-4-2025-12094 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0610650-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH De Heus

  4. Mẫu nhãn HKT CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP HKT VIỆT NAM
    HKT CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP HKT VIỆT NAM

    Đơn VN-4-2025-11885 · nộp 25/03/2025 · văn bằng 4-0620184-000
    Chủ đơn: TRẦN PHONG HOÀNG

  5. Mẫu nhãn Võ Minh Triết
    Võ Minh Triết

    Đơn VN-4-2025-11761 · nộp 24/03/2025 · văn bằng 4-0636357-000
    Chủ đơn: Võ Đức Nhân

  6. Mẫu nhãn Wonderfur Bites
    Wonderfur Bites

    Đơn VN-4-2025-11700 · nộp 24/03/2025 · văn bằng 4-0620264-000
    Chủ đơn: LIU, SHUANG

  7. Mẫu nhãn LUX FLOWERS
    LUX FLOWERS

    Đơn VN-4-2025-11508 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0620161-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ LUX HOME

  8. Mẫu nhãn Bugs Bunny
    Bugs Bunny

    Đơn VN-4-2025-11444 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0650193-000
    Chủ đơn: Ni Jiaqi

  9. Mẫu nhãn Cash cows
    Cash cows

    Đơn VN-4-2025-11443 · nộp 21/03/2025
    Chủ đơn: Ni Jiaqi

  10. Mẫu nhãn aenys
    aenys

    Đơn VN-4-2025-11442 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0636559-000
    Chủ đơn: Ni Jiaqi

  11. Mẫu nhãn Aifei angel
    Aifei angel

    Đơn VN-4-2025-11441 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0636560-000
    Chủ đơn: Ni Jiaqi

  12. Mẫu nhãn NP
    NP

    Đơn VN-4-2025-11324 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0610318-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Ngũ Phúc

  13. Mẫu nhãn KTC
    KTC

    Đơn VN-4-2025-11261 · nộp 21/03/2025 · văn bằng 4-0634034-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Mạnh

  14. Mẫu nhãn CALCITRON
    CALCITRON

    Đơn VN-4-2025-11204 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0631700-000
    Chủ đơn: NUTRIANCE HONG KONG LTD

  15. Mẫu nhãn BUTYFLY 2.0
    BUTYFLY 2.0

    Đơn VN-4-2025-11202 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0636450-000
    Chủ đơn: NUTRIANCE HONG KONG LTD

  16. Mẫu nhãn ANTOCID 2.0
    ANTOCID 2.0

    Đơn VN-4-2025-11200 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0632247-000
    Chủ đơn: NUTRIANCE HONG KONG LTD

  17. Mẫu nhãn ASTRACID
    ASTRACID

    Đơn VN-4-2025-11199 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0633977-000
    Chủ đơn: NUTRIANCE HONG KONG LTD

  18. Mẫu nhãn V Việt Nhĩ Vương
    V Việt Nhĩ Vương

    Đơn VN-4-2025-11086 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615359-000
    Chủ đơn: Hoàng Thanh Thủy

  19. Mẫu nhãn Z Xiang zuo ji [xiang zuo ji: tương tả ký]
    Z Xiang zuo ji [xiang zuo ji: tương tả ký]

    Đơn VN-4-2025-11024 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0621221-000
    Chủ đơn: TANG, ZHUOWEN

  20. Mẫu nhãn CONU CAT
    CONU CAT

    Đơn VN-4-2025-10985 · nộp 20/03/2025 · văn bằng 4-0615351-000
    Chủ đơn: Nguyễn Kinh Thế

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.