Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 797/1.074
C e oĐơn VN-4-2011-23901 · nộp 10/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cao Đông Phương
C oĐơn VN-4-2011-23900 · nộp 10/11/2011 · văn bằng 4-0207543-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cao Đông Phương
CĐơn VN-4-2011-23899 · nộp 10/11/2011 · văn bằng 4-0207542-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cao Đông Phương
KIWIĐơn VN-4-2011-23895 · nộp 10/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Việt Gia
Ja - YooĐơn VN-4-2011-23879 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0198559-000
Chủ đơn: P.T. GUNUNG SLAMAT
STARBUCKS VIAĐơn VN-4-2011-23876 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0198568-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
Sen Tháp MườiĐơn VN-4-2011-23789 · nộp 09/11/2011
Chủ đơn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tháp Mười
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-23756 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0222691-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company) (US)
COFFEEHOUSE FLAVORSĐơn VN-4-2011-23755 · nộp 09/11/2011
Chủ đơn: Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)
QANDIĐơn VN-4-2011-23754 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0198566-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
AZTLANĐơn VN-4-2011-23732 · nộp 08/11/2011 · văn bằng 4-0198764-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
BERRYBLOSSOM WHITEĐơn VN-4-2011-23719 · nộp 08/11/2011 · văn bằng 4-0198611-000
Chủ đơn: ekaterra Group IP Holdings B.V., Starbucks Corporation(US), Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
Phờ-Ra-Pu-Xi-NôĐơn VN-4-2011-23675 · nộp 08/11/2011 · văn bằng 4-0198608-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
INFUSIAĐơn VN-4-2011-23674 · nộp 08/11/2011 · văn bằng 4-0198607-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
ETHOSĐơn VN-4-2011-23673 · nộp 08/11/2011 · văn bằng 4-0198606-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
SAPPORO PREMIUM BEER JAPAN'S OLDEST BRAND SINCE 1876 DISCOVER THE PERFECTLY BALANCED TASTE THAT'S ..Đơn VN-4-2011-23568 · nộp 07/11/2011 · văn bằng 4-0191899-000
Chủ đơn: Sapporo Holdings Limited
DONGKEĐơn VN-4-2011-23439 · nộp 04/11/2011 · văn bằng 4-0197091-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuệ Linh
BlueOneĐơn VN-4-2011-23384 · nộp 04/11/2011 · văn bằng 4-0213139-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thiên Long
Aqua Hop ThuyĐơn VN-4-2011-23383 · nộp 04/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Hợp Thủy
KHAOLAOR KLC [khaolaor: trắng sáng]Đơn VN-4-2011-23333 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0266593-000
Chủ đơn: Khaolaor Laboratories Co., Ltd.
TACOĐơn VN-4-2011-23269 · nộp 03/11/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần TACO



Linh Đan Nước Uống Đóng Chai L ĐĐơn VN-4-2011-23140 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0205739-000
Chủ đơn: Bùi Kim Đào
SOL.Đơn VN-4-2011-23117 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0214075-000
Chủ đơn: Cervezas Cuauhtémoc Moctezuma, SA de CV
Bohemia CERVEZA IMPORTED BEERĐơn VN-4-2011-23116 · nộp 01/11/2011
Chủ đơn: Cervezas Cuauhtémoc Moctezuma, SA de CV
mike's hard lemonadeĐơn VN-4-2011-23115 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0199404-000
Chủ đơn: Mark Anthony International SRL(BB), BRANDBREW S.A.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
