Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 799/1.074
GALAWAĐơn VN-4-2011-21796 · nộp 17/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư sản xuất thương mại dịch vụ Huy Hân
MĐơn VN-4-2011-21773 · nộp 14/10/2011 · văn bằng 4-0196138-000
Chủ đơn: MARTELL & Co
BIANFISHCOĐơn VN-4-2011-21705 · nộp 14/10/2011 · văn bằng 4-0205281-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuỷ sản Bình An
Marisa M arisaĐơn VN-4-2011-21684 · nộp 14/10/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất rượu bia Việt Nam
T ropiCOOLĐơn VN-4-2011-21683 · nộp 14/10/2011 · văn bằng 4-0207152-000
Chủ đơn: Trương Kim Liên
Long Thuận L TĐơn VN-4-2011-21642 · nộp 13/10/2011 · văn bằng 4-0207943-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Long Thuận
AA AYA ASIA TEAĐơn VN-4-2011-21563 · nộp 13/10/2011 · văn bằng 4-0198219-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chè á Châu
TTCĐơn VN-4-2011-21533 · nộp 12/10/2011 · văn bằng 4-0208690-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công, Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công(VN)
BRIZĐơn VN-4-2011-21516 · nộp 12/10/2011 · văn bằng 4-0196416-000
Chủ đơn: Reliv Healthcare Limited (U.K)
COOLZZĐơn VN-4-2011-21515 · nộp 12/10/2011 · văn bằng 4-0218302-000
Chủ đơn: Reliv Healthcare Limited (U.K)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-21396 · nộp 11/10/2011 · văn bằng 4-0197019-000
Chủ đơn: ITO EN, LTD.
CHICHIYASUĐơn VN-4-2011-21395 · nộp 11/10/2011 · văn bằng 4-0197018-000
Chủ đơn: ITO EN, LTD.
MiancoĐơn VN-4-2011-21311 · nộp 11/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Minh Anh
alibabaĐơn VN-4-2011-21259 · nộp 11/10/2011 · văn bằng 4-0196408-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ uống cao cấp Thái Lan
AK ANH KIM FOODSĐơn VN-4-2011-21111 · nộp 07/10/2011 · văn bằng 4-0196402-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thực phẩm Anh Kim(VN), Công ty cổ phần sản xuất thực phẩm Anh Kim
VIN GROUP VĐơn VN-4-2011-20909 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0247654-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
VINGROUPĐơn VN-4-2011-20908 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0247653-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
WaterWorld Nước Uống Đóng ChaiĐơn VN-4-2011-20888 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0210731-000
Chủ đơn: Lê Thị Luận, Lê Thị Luận(VN)
STPLĐơn VN-4-2011-20867 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0209867-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Siêu Thương
Gia BảoĐơn VN-4-2011-20860 · nộp 05/10/2011
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cấp nước Long Định 2
VT Doanh Nghiệp Tư Nhân Sản Xuất Kinh DoanhĐơn VN-4-2011-20818 · nộp 05/10/2011 · văn bằng 4-0207481-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất kinh doanh Vĩnh Thạnh
APV AN PHU VUONG Logic DeliveredĐơn VN-4-2011-20765 · nộp 05/10/2011 · văn bằng 4-0207488-000
Chủ đơn: Trần Mai Khánh Chi, Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ An Phú Vương(VN)
FUZEĐơn VN-4-2011-20543 · nộp 03/10/2011 · văn bằng 4-0200655-000
Chủ đơn: DP BEVERAGES UNLIMITED COMPANY
Măm Măm Ngon như mẹ nấuĐơn VN-4-2011-20527 · nộp 03/10/2011 · văn bằng 4-0192863-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Ngân, Công ty cổ phần Việt Ngân(VN)
SMOOTHIE KINGĐơn VN-4-2011-20453 · nộp 30/09/2011
Chủ đơn: Smoothie King Franchises, Inc.
Văn Thái Phong LưuĐơn VN-4-2011-20330 · nộp 29/09/2011 · văn bằng 4-0199156-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên bảo tồn và phát triển cá sấu Việt Nam
ViCooL mát lạnh khỏe ngườiĐơn VN-4-2011-20279 · nộp 28/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Khánh Hòa
Ja-Gurt Sữa Chua LUXERYĐơn VN-4-2011-20274 · nộp 28/09/2011 · văn bằng 4-0195027-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hà Mỵ Nhật Bản
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
