Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.443 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.443 đơn, trang 330/449
BonJourĐơn VN-4-2011-19785 · nộp 22/09/2011 · văn bằng 4-0203763-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn lương thực Hà Việt
Ngũ HànhĐơn VN-4-2011-19557 · nộp 20/09/2011 · văn bằng 4-0194773-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Rượu Vân Sơn
ánh SươngĐơn VN-4-2011-19446 · nộp 19/09/2011
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Nguyên LS
Rượu Ngô Men Lá Mèo Vạc 30o 500 mlĐơn VN-4-2011-19309 · nộp 16/09/2011
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ thương mại tổng hợp Quốc Bảo
MINH QUANGĐơn VN-4-2011-19088 · nộp 14/09/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại quốc tế Minh Quang
KING OF VODKAĐơn VN-4-2011-19087 · nộp 14/09/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại quốc tế Minh Quang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-19041 · nộp 13/09/2011 · văn bằng 4-0209636-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm Việt Hưng
STARKA Premium VodkaĐơn VN-4-2011-18863 · nộp 12/09/2011
Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng
Kubanskay@Đơn VN-4-2011-18862 · nộp 12/09/2011
Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng
Khortyts@ Khortyts @Đơn VN-4-2011-18861 · nộp 12/09/2011 · văn bằng 4-0247341-000
Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng
Karlsson'sĐơn VN-4-2011-18860 · nộp 12/09/2011
Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng
ExplorerĐơn VN-4-2011-18859 · nộp 12/09/2011
Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng
AMV GROUP An Toàn Cho Cuộc Sống Của Bạn SAFETY FOR YOUR LIFEĐơn VN-4-2011-18631 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0199177-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh, Công ty cổ phần y tế Đức Minh(VN)
UNIBENSĐơn VN-4-2011-18611 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0189280-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần UNIBEN, Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm Việt Hưng (VN)
UNIBENEĐơn VN-4-2011-18610 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0189279-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần UNIBEN(VN), Công ty cổ phần UNIBEN, Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm Việt Hưng (VN)
UNIBENĐơn VN-4-2011-18609 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0191139-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần UNIBEN(VN), Công ty cổ phần UNIBEN, Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp thực phẩm Việt Hưng (VN)
Dâm Dương TửuĐơn VN-4-2011-18579 · nộp 07/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trần Liêm
Greenie ScoopĐơn VN-4-2012-24873 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0224525-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Greenie Scoop (VN), Công ty TNHH GREENIE SCOOP
green geĐơn VN-4-2011-18193 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0193854-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Green Age, Công ty TNHH Green Age (VN)
Hoàng Tiên ĐơnĐơn VN-4-2011-18175 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0191922-000
Chủ đơn: Lê Thị Huệ
Hoàng Tiên ĐanĐơn VN-4-2011-18171 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0191925-000
Chủ đơn: Lê Thị Huệ
golguz GĐơn VN-4-2011-18148 · nộp 31/08/2011 · văn bằng 4-0210167-000
Chủ đơn: Nguyễn Phúc Lai
Năm SơnĐơn VN-4-2011-18123 · nộp 30/08/2011 · văn bằng 4-0205355-000
Chủ đơn: Huỳnh Thị Thu
ARTE NOBLEĐơn VN-4-2011-18100 · nộp 30/08/2011 · văn bằng 4-0203654-000
Chủ đơn: EXPORTADORA SURVALLES SPA
MAR DEL SURĐơn VN-4-2011-18099 · nộp 30/08/2011 · văn bằng 4-0191829-000
Chủ đơn: SOCIEDAD AGRICOLA REQUINGUA LIMITADA
Trau vangĐơn VN-4-2011-18007 · nộp 29/08/2011
Chủ đơn: Anadolu Efes Technical and Management Consultancy N. V
Svedka Wine & spiritĐơn VN-4-2011-17922 · nộp 29/08/2011
Chủ đơn: Vũ Thị Bích Hằng, Nguyễn Duy Dũng
KING'S DRAGON REGE MHORĐơn VN-4-2011-17660 · nộp 25/08/2011 · văn bằng 4-0205803-000
Chủ đơn: DOUGLAS MACKENZIE LIMITED(GB), SUTL CORPORATION PTE LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
