Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 280/382
VIRGINIA GOLDĐơn VN-4-2014-01220 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0255326-000
Chủ đơn: ROTHMANS OF PALL MALL LIMITED, Rothmans of Pall Mall Limited(CH)
VIRGINIA GOLDĐơn VN-4-2014-01219 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0246453-000
Chủ đơn: ROTHMANS OF PALL MALL LIMITED, Rothmans of Pall Mall Limited(CH)
7 SEVEN DIAMONDSĐơn VN-4-2014-01218 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0246419-000
Chủ đơn:
SEVEN DIAMONDSĐơn VN-4-2014-01217 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0246420-000
Chủ đơn: ROTHMANS OF PALL MALL LIMITED, Rothmans of Pall Mall Limited(CH)

John WĐơn VN-4-2013-31166 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0252748-000
Chủ đơn: DIAMOND QUEST LIMITED
John VĐơn VN-4-2013-31165 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0252747-000
Chủ đơn: DIAMOND QUEST LIMITED
RICHMAN ROYALĐơn VN-4-2013-30889 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá An Giang
G8Đơn VN-4-2013-30774 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0245680-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thiết bị điện G8(VN), Công ty TNHH một thành viên thiết bị điện G8(VN), Nguyễn Huy Cảnh
G8Đơn VN-4-2013-30773 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0245679-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thiết bị điện G8(VN), Công ty TNHH một thành viên thiết bị điện G8(VN), Nguyễn Huy Cảnh
Marlboro ADVANCE Less SmellĐơn VN-4-2013-30767 · nộp 26/12/2013 · văn bằng 4-0250375-000
Chủ đơn: Philip Morris Brands Sàrl
TASTELOKĐơn VN-4-2013-30516 · nộp 24/12/2013 · văn bằng 4-0244954-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-30515 · nộp 24/12/2013 · văn bằng 4-0244938-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
THE MARK OF TASTEĐơn VN-4-2013-30514 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PERFECT LEAF FUSIONĐơn VN-4-2013-30492 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PERFECT LEAF MASTERYĐơn VN-4-2013-30491 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PERFECT LEAF FUTUREĐơn VN-4-2013-30490 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PERFECT LEAF DOMAINSĐơn VN-4-2013-30489 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PERFECT LEAF ARTISANSĐơn VN-4-2013-30488 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PERFECT LEAF GENESISĐơn VN-4-2013-30487 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-30486 · nộp 24/12/2013 · văn bằng 4-0246602-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
KENT JET TUBEĐơn VN-4-2013-30485 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Inc.
RELOADĐơn VN-4-2013-30484 · nộp 24/12/2013
Chủ đơn: Nicoventures Holdings Limited
GOLD MOONĐơn VN-4-2013-30070 · nộp 18/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Đồng Tháp
FARSTARĐơn VN-4-2013-29933 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0256040-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.(CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
FARSTAR KINGSIZEĐơn VN-4-2013-29932 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0259101-000
Chủ đơn: China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.(CN), China Tobacco Henan Industrial Co., Ltd.
AHE>DĐơn VN-4-2013-29737 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0244981-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Inc.
F [T J F]Đơn VN-4-2013-29641 · nộp 13/12/2013 · văn bằng 4-0295098-000
Chủ đơn: MEDI plus TEC Medizinisch-technische Handelsgesellschaft mbH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
