Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.433 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.433 đơn, trang 323/382
ORIGINALS O FĐơn VN-4-2005-02560 · nộp 11/03/2005
Chủ đơn: Godfrey Phillips India Limited
ASPEN GOLD HOUSE OF MACDONALD AĐơn VN-4-2005-02491 · nộp 10/03/2005 · văn bằng 4-0082326-000
Chủ đơn: Japan Tobacco Inc.
SAMPOERNA MAX 12 MAXIMUM TASTEĐơn VN-4-2005-02382 · nộp 08/03/2005 · văn bằng 4-0074270-000
Chủ đơn: PT Hanjaya Mandala Sampoerna Tbk.
Sài Gòn SGM Công ty cổ phần May - DiêmĐơn VN-4-2005-02013 · nộp 25/02/2005 · văn bằng 4-0080623-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần may - diêm Sài Gòn
BLACK DEVILĐơn VN-4-2005-01778 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0085985-000
Chủ đơn: HEUPINK en BLOEMEN TABAK BV
DAE JANG GEUMĐơn VN-4-2005-01687 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0084393-000
Chủ đơn: Woo Sol Lim
GLORIOUS ROADĐơn VN-4-2005-01646 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0078678-000
Chủ đơn: FAI TSING INTERNATIONAL TRADE LIMITED.
JB 007Đơn VN-4-2005-01415 · nộp 03/02/2005
Chủ đơn: JAMAL ABDUL NASSER MAHMOOD AL MAHAMID
Thuốc lào Tiên BảoĐơn VN-4-2005-01274 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0077828-000
Chủ đơn: Ông Vũ Ngọc Cẩn
BUSINESSMANĐơn VN-4-2005-01213 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0080315-000
Chủ đơn: J.S.S. TOBACCO LTD
SOBRANIE WHITE RUSSIANĐơn VN-4-2005-00721 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0099105-000
Chủ đơn: JT International SA, JT INTERNATIONAL S.A.(CH), Gallaher Limited(GB)
NAWROUZĐơn VN-4-2004-14193 · nộp 20/12/2004 · văn bằng 4-0075738-000
Chủ đơn: JAMAL ABDUL NASSER MAHMOOD AL MAHAMID
KARELIA SLIMSĐơn VN-4-2004-14056 · nộp 16/12/2004 · văn bằng 4-0078852-000
Chủ đơn: KARELIA TOBACCO COMPANY INC.
EXCELLENCEĐơn VN-4-2004-13964 · nộp 15/12/2004 · văn bằng 4-0076399-000
Chủ đơn: Tobamark International S.A.
NEW-WORLDĐơn VN-4-2004-13867 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0078541-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuốc lá Long An
REOĐơn VN-4-2004-13866 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0092701-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuốc lá Long An
REDĐơn VN-4-2004-13865 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0086880-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuốc lá Long An
DOLER SMOOTH KING SIZEĐơn VN-4-2004-13850 · nộp 13/12/2004
Chủ đơn: Nhà máy thuốc lá Bến Tre
S MADE IN VIET NAM 1992Đơn VN-4-2004-13849 · nộp 13/12/2004 · văn bằng 4-0079871-000
Chủ đơn: Nhà máy thuốc lá Bến Tre(VN), Công ty TNHH một thành viên thuốc lá Bến Tre
DIEM HOP DIEM THANH HAIĐơn VN-4-2004-13722 · nộp 08/12/2004
Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất Diêm Thanh Hải
DIEM THANH HAI KINH BAOĐơn VN-4-2004-13721 · nộp 08/12/2004
Chủ đơn: Cơ Sở sản xuất Diêm Thanh Hải
Sông NgọcĐơn VN-4-2004-13719 · nộp 08/12/2004 · văn bằng 4-0075858-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên 27/7 thành phố Hồ Chí Minh, Công ty 27-7 (VN)
CRAVEĐơn VN-4-2004-13566 · nộp 06/12/2004
Chủ đơn: Công ty thuốc lá và xuất nhập khẩu Bình Dương
BLACK DUKEĐơn VN-4-2004-13284 · nộp 29/11/2004 · văn bằng 4-0071638-000
Chủ đơn: HONG KONG QIAOHUI HOLDINGS LIMITED
Vân SơnĐơn VN-4-2004-13019 · nộp 22/11/2004 · văn bằng 4-0076458-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên 27/7 thành phố Hồ Chí Minh, Công ty 27-7 (VN)
FINEST IMPORTED VIRGINA TOBACCOS BASTOS INTERNATIONALĐơn VN-4-2004-12946 · nộp 22/11/2004 · văn bằng 4-0090778-000
Chủ đơn: TOBACCOR
NICOCUTĐơn VN-4-2004-12880 · nộp 19/11/2004 · văn bằng 4-0076349-000
Chủ đơn: SAN-EI GEN F. F. I., INC.
SONOMAĐơn VN-4-2004-12742 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0075492-000
Chủ đơn: Commonwealth Brands, Inc
COUNTRY INTERNATIONAL 20 CLASS A KING SIZE FILTERĐơn VN-4-2004-12739 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0075491-000
Chủ đơn: PT. PERUSAHAAN DAGANG DAN INDUSTRI TRESNO
RONEĐơn VN-4-2004-12735 · nộp 17/11/2004 · văn bằng 4-0075490-000
Chủ đơn: FRESNO INTERNATIONAL INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.