Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 35 gồm những gì
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.
Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35
Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.068/6.633
HĐN H Đ N Hảo Đồng NhânĐơn VN-4-2008-10607 · nộp 20/05/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại sản xuất tư vấn Hảo Đồng Nhân
GOLDEN ROCKĐơn VN-4-2008-10597 · nộp 20/05/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa nông Lúa Vàng
VEGA CorporationĐơn VN-4-2008-10595 · nộp 20/05/2008 · văn bằng 4-0135740-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bạch Minh
T K TK Thành KhangĐơn VN-4-2008-10592 · nộp 20/05/2008 · văn bằng 4-0145718-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Khang, Cơ sở Thành Khang (VN)
Thành Phong TPĐơn VN-4-2008-10587 · nộp 20/05/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu T.P Thành Phong
Việt Tiến Phong Cách VàngĐơn VN-4-2008-10572 · nộp 20/05/2008 · văn bằng 4-0129833-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vàng Bạc Việt Tiến
COIKIA ADVERTISINGĐơn VN-4-2008-10561 · nộp 20/05/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo COIKIA (COIKIA ADVERTISING)
T N CĐơn VN-4-2008-10559 · nộp 20/05/2008 · văn bằng 4-0133422-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH - TM Tuấn Nguyễn
V CareĐơn VN-4-2008-10556 · nộp 20/05/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Phần mềm Trò Chơi Vi Na
fa D 8Đơn VN-4-2008-10536 · nộp 20/05/2008 · văn bằng 4-0128620-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giặt là Phát Đạt
TBP THAI BINH PLANT PROTECTIONĐơn VN-4-2008-10529 · nộp 20/05/2008 · văn bằng 4-0141061-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Thái Bình
CAMHON CHĐơn VN-4-2008-10504 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0145742-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Cẩm Hon
AMINEGOLDĐơn VN-4-2008-10492 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0132333-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông (VN), Công ty TNHH Phú Nông
AMINEMAXĐơn VN-4-2008-10491 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0130473-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông (VN), Công ty TNHH Phú Nông
AMINEPLUSĐơn VN-4-2008-10490 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0130472-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông (VN), Công ty TNHH Phú Nông
AMINENEWĐơn VN-4-2008-10489 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0138030-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông (VN), Công ty TNHH Phú Nông
AMINESUPERĐơn VN-4-2008-10488 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0138239-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Nông, Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông(VN)
AMINETOPĐơn VN-4-2008-10487 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0138238-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Nông, Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông(VN)
AMINEPROĐơn VN-4-2008-10486 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0138237-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Nông, Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông(VN)
Quyết Tiến Q TĐơn VN-4-2008-10468 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0141244-000
Chủ đơn: Công ty đầu tư xây dựng Quyết Tiến
HAĐơn VN-4-2008-10459 · nộp 19/05/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị kỹ thuật tin học Hải Anh
Mr, Bean's dreamĐơn VN-4-2008-10457 · nộp 19/05/2008
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Tâm
BEAN'S DREAMĐơn VN-4-2008-10456 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0148265-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Tâm
GREEN LIFEĐơn VN-4-2008-10455 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0164040-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Tâm
TNSĐơn VN-4-2008-10450 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0129850-000
Chủ đơn: TNS Group Holdings Limited, Taylor Nelson Sofres plc(GB)

ZOMAXĐơn VN-4-2008-10435 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0157985-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Tin
TOPSUNĐơn VN-4-2008-10434 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0155970-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Anh Tin
LinkHayĐơn VN-4-2008-10429 · nộp 19/05/2008 · văn bằng 4-0141126-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam(VN), Công ty cổ phần VCCorp
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.