Nhóm 38: Viễn thông
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 38 gồm những gì
Dịch vụ viễn thông.
Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38
Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 351/378
HOM-NETĐơn VN-4-2005-01645 · nộp 16/02/2005 · văn bằng 4-0085042-000
Chủ đơn: LG Electronics Inc.
U UNITED BUSINESS MEDIAĐơn VN-4-2005-01616 · nộp 15/02/2005 · văn bằng 4-0085334-000
Chủ đơn: United Business Media Group Limited.
TBS VERY FUNNYĐơn VN-4-2005-01600 · nộp 15/02/2005 · văn bằng 4-0116461-000
Chủ đơn: SUPERSTATION, INC.
TNTĐơn VN-4-2005-01599 · nộp 15/02/2005 · văn bằng 4-0114443-000
Chủ đơn: Turner Network Television, Inc., Turner Network Television LP, LLLP (US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-01396 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0074537-000
Chủ đơn: UNITED STATES POSTAL SERVICE (Independent Establishment of the Executive Branch of the United States Government)
SIMMITCOĐơn VN-4-2005-01275 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0075313-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần đầu tư thương mại đa truyền thông quốc tế Siêu Việt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-00893 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0078637-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
DISNEY CHANNELĐơn VN-4-2005-00891 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0078636-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
GOALTVĐơn VN-4-2005-00878 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0091263-000
Chủ đơn: YES TELEVISION (HONG KONG) LIMITED
TBSĐơn VN-4-2005-00618 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0079111-000
Chủ đơn: SUPERSTATION, INC
BIG BOCCAĐơn VN-4-2005-00469 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0078484-000
Chủ đơn: RICHARD P. MCWILLIAM
HOTLINKĐơn VN-4-2005-00429 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0076735-000
Chủ đơn: Malaysian Mobile Services SDN BHD(MY), MAXIS BROADBAND SDN BHD, Maxis Mobile Services Sdn Bhd(MY)
MAXISĐơn VN-4-2005-00427 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0076734-000
Chủ đơn: Maxis Communications Berhad, Maxis Communications Berhad (MY)
VINANETWORKĐơn VN-4-2004-14712 · nộp 31/12/2004 · văn bằng 4-0080312-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mạng Việt Nam
PEBLĐơn VN-4-2004-14641 · nộp 29/12/2004 · văn bằng 4-0085324-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, MOTOROLA, INC (Nay là: MOTOROLA SOLUTIONS, INC)(US)
MACAM MACAM ADA ASTROĐơn VN-4-2004-14563 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0076034-000
Chủ đơn: Measat Broadcast Network Systems Sdn Bhd
MACAM MACAM ADAĐơn VN-4-2004-14562 · nộp 28/12/2004 · văn bằng 4-0080704-000
Chủ đơn: Measat Broadcast Network Systems Sdn Bhd
VINAMITĐơn VN-4-2004-14457 · nộp 27/12/2004 · văn bằng 4-0076112-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VI NA MIT
LV Lâm ViênĐơn VN-4-2004-14431 · nộp 24/12/2004 · văn bằng 4-0082666-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vi Na Mit (Nay là: Công ty cổ phần VI NA MIT)(VN), Công ty TNHH thương mại Lâm Viên
TAKING YOU FORWARDĐơn VN-4-2004-14248 · nộp 21/12/2004 · văn bằng 4-0077783-000
Chủ đơn: Telefonaktiebolaget L M Ericsson
AICĐơn VN-4-2004-14205 · nộp 20/12/2004 · văn bằng 4-0077703-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển công nghệ AIC, Công ty tư vấn đầu tư và phát triển công nghệ(VN)
WORLD COURIER A SERVICE NO ONE ELSE CAN DELIVERĐơn VN-4-2004-13420 · nộp 01/12/2004 · văn bằng 4-0073688-000
Chủ đơn: World Courier Asia (Thailand) Co. Ltd
BO B&OĐơn VN-4-2004-12518 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071160-000
Chủ đơn: Bang & Olufsen a/s
BANG OLUFSENĐơn VN-4-2004-12517 · nộp 12/11/2004 · văn bằng 4-0071159-000
Chủ đơn: Bang & Olufsen a/s
SMART CALLSĐơn VN-4-2004-12424 · nộp 11/11/2004 · văn bằng 4-0078113-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Truyền thông Chiến Thắng
NINTEND DSĐơn VN-4-2004-12376 · nộp 10/11/2004 · văn bằng 4-0072503-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



