TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.370/2.719

  1. Mẫu nhãn XINATA
    XINATA

    Đơn VN-4-2009-03720 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0152790-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  2. Mẫu nhãn OVEREL
    OVEREL

    Đơn VN-4-2009-03718 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0148460-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  3. Mẫu nhãn VITANA
    VITANA

    Đơn VN-4-2009-03715 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0148420-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  4. Mẫu nhãn VESILUS
    VESILUS

    Đơn VN-4-2009-03714 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0149505-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  5. Mẫu nhãn BARTOLI
    BARTOLI

    Đơn VN-4-2009-03713 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0149504-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  6. Mẫu nhãn BOGAREL
    BOGAREL

    Đơn VN-4-2009-03712 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0148458-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  7. Mẫu nhãn KOTAKU
    KOTAKU

    Đơn VN-4-2009-03711 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0148457-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  8. Mẫu nhãn FUTANA
    FUTANA

    Đơn VN-4-2009-03710 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0148456-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  9. Mẫu nhãn DATUNA
    DATUNA

    Đơn VN-4-2009-03708 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0153027-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân á

  10. Mẫu nhãn P/S BRUSH DAY + NIGHT
    P/S BRUSH DAY + NIGHT

    Đơn VN-4-2009-03672 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0177167-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  11. Mẫu nhãn Tuấn Thuỷ
    Tuấn Thuỷ

    Đơn VN-4-2009-03647 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0153031-000
    Chủ đơn: Trần Thanh Thuỷ

  12. Mẫu nhãn HI - BLEACH SUNPAC
    HI - BLEACH SUNPAC

    Đơn VN-4-2009-03599 · nộp 05/03/2009 · văn bằng 4-0149642-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sunpac

  13. Mẫu nhãn SUNPAC COSMETICS
    SUNPAC COSMETICS

    Đơn VN-4-2009-03598 · nộp 05/03/2009 · văn bằng 4-0149641-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sunpac

  14. Mẫu nhãn DRAMATICAL STAY
    DRAMATICAL STAY

    Đơn VN-4-2009-03495 · nộp 04/03/2009 · văn bằng 4-0144637-000
    Chủ đơn: Kosé Corporation

  15. Mẫu nhãn Bioré Sparkling Apple
    Bioré Sparkling Apple

    Đơn VN-4-2009-03386 · nộp 03/03/2009 · văn bằng 4-0167465-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  16. Mẫu nhãn BIOTHERM
    BIOTHERM

    Đơn VN-4-2009-03382 · nộp 03/03/2009
    Chủ đơn: Đỗ Ngọc Quang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.