TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.471/2.717

  1. Mẫu nhãn ETUDE HOUSE
    ETUDE HOUSE

    Đơn VN-4-2006-15520 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0087076-000
    Chủ đơn: Etude Corporation

  2. Mẫu nhãn SUNSILK
    SUNSILK

    Đơn VN-4-2006-15517 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0114332-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn VN-4-2006-15516
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-15516 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0113438-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  4. Mẫu nhãn Clone
    Clone

    Đơn VN-4-2006-15493 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0101018-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương

  5. Mẫu nhãn MARY QUANT
    MARY QUANT

    Đơn VN-4-2006-15488 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0161973-000
    Chủ đơn: Mary Quant Cosmetics Japan Limited

  6. Mẫu nhãn VN-4-2006-15487
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2006-15487 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0161972-000
    Chủ đơn: Mary Quant Cosmetics Japan Limited

  7. Mẫu nhãn @ Men
    @ Men

    Đơn VN-4-2006-15477 · nộp 15/09/2006
    Chủ đơn: Đỗ Đức Dũng

  8. Mẫu nhãn AE
    AE

    Đơn VN-4-2006-15452 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0112288-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company

  9. Mẫu nhãn AMERICAN EAGLE OUTFITTERS
    AMERICAN EAGLE OUTFITTERS

    Đơn VN-4-2006-15451 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0085425-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company

  10. Mẫu nhãn LIVE YOUR LIFE
    LIVE YOUR LIFE

    Đơn VN-4-2006-15430 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0100846-000
    Chủ đơn: Retail Royalty Company

  11. Mẫu nhãn unicharm
    unicharm

    Đơn VN-4-2006-15428 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0091244-000
    Chủ đơn: Uni-Charm Corporation

  12. Mẫu nhãn NOW HOW
    NOW HOW

    Đơn VN-4-2006-15415 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0089546-000
    Chủ đơn: I.C.C. International Public Company Limited.

  13. Mẫu nhãn METO
    METO

    Đơn VN-4-2006-15385 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0092768-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH UNI IMPEX VN

  14. Mẫu nhãn C artiscent
    C artiscent

    Đơn VN-4-2006-15300 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0089803-000
    Chủ đơn: Borntras (Thailand) Limited

  15. Mẫu nhãn SEGRETA
    SEGRETA

    Đơn VN-4-2006-15233 · nộp 12/09/2006 · văn bằng 4-0093042-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  16. Mẫu nhãn 360 IMPACT
    360 IMPACT

    Đơn VN-4-2006-15069 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0139185-000
    Chủ đơn: Avon Products, Inc.

  17. Mẫu nhãn AXO
    AXO

    Đơn VN-4-2006-15037 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0088281-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH GREEN CROSS Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.