TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.499/2.717

  1. Mẫu nhãn SEE SPRAY
    SEE SPRAY

    Đơn VN-4-2005-16372 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0089429-000
    Chủ đơn: Alticor Inc.

  2. Mẫu nhãn VN-4-2005-16208
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16208 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0092132-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  3. Mẫu nhãn OLAY
    OLAY

    Đơn VN-4-2005-16207 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0091940-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  4. Mẫu nhãn VN-4-2005-16206
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16206 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0091939-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  5. Mẫu nhãn CERGO
    CERGO

    Đơn VN-4-2005-16148 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0089243-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH GI BI

  6. Mẫu nhãn SPROTLIGHT
    SPROTLIGHT

    Đơn VN-4-2005-16066 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0094591-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Công(VN), Nguyễn Ngọc Công

  7. Mẫu nhãn VN-4-2005-16047
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16047 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0082648-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  8. Mẫu nhãn VN-4-2005-16046
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16046 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0079894-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  9. Mẫu nhãn VN-4-2005-16045
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16045 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0079893-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  10. Mẫu nhãn DEFINITY
    DEFINITY

    Đơn VN-4-2005-15899 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0089420-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  11. Mẫu nhãn INTERESTING
    INTERESTING

    Đơn VN-4-2005-15895 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0096945-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Hào

  12. Mẫu nhãn ALSTON TOUCH YOUR HEART
    ALSTON TOUCH YOUR HEART

    Đơn VN-4-2005-15894 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0097217-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Minh Hào

  13. Mẫu nhãn R ROLIFE
    R ROLIFE

    Đơn VN-4-2005-15840 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0092253-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Thành Chí

  14. Mẫu nhãn OZIO
    OZIO

    Đơn VN-4-2005-15827 · nộp 23/11/2005
    Chủ đơn: Cơ sở LANA

  15. Mẫu nhãn BERGAMOT
    BERGAMOT

    Đơn VN-4-2005-15821 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0091693-000
    Chủ đơn: Odinric-Thai Co., Ltd., Odinric-Thai Co.Ltd.(TH)

  16. Mẫu nhãn NASH
    NASH

    Đơn VN-4-2005-15820 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0091692-000
    Chủ đơn: Odinric-Thai Co.Ltd.

  17. Mẫu nhãn DERMOTOXIN
    DERMOTOXIN

    Đơn VN-4-2005-15791 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086428-000
    Chủ đơn: IPSEN PHARMA S.A.S.

  18. Mẫu nhãn DERMOLIFT
    DERMOLIFT

    Đơn VN-4-2005-15790 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086788-000
    Chủ đơn: IPSEN PHARMA S.A.S.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.