TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.501/2.717

  1. Mẫu nhãn WHITE SPA
    WHITE SPA

    Đơn VN-4-2005-14876 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0094490-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  2. Mẫu nhãn BEAUTY SLEEP
    BEAUTY SLEEP

    Đơn VN-4-2005-14875 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0095417-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn SILK NOURISHMENT
    SILK NOURISHMENT

    Đơn VN-4-2005-14874 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0086640-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  4. Mẫu nhãn POMEGRANATE RENEWAL
    POMEGRANATE RENEWAL

    Đơn VN-4-2005-14873 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0089979-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  5. Mẫu nhãn LUX ETERNALLY SOFT
    LUX ETERNALLY SOFT

    Đơn VN-4-2005-14872 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0100452-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  6. Mẫu nhãn SPARKLING BEAUTY
    SPARKLING BEAUTY

    Đơn VN-4-2005-14871 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0090748-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  7. Mẫu nhãn FOREST SPA
    FOREST SPA

    Đơn VN-4-2005-14870 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0090747-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  8. Mẫu nhãn VIBRANT CITRUS
    VIBRANT CITRUS

    Đơn VN-4-2005-14869 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0091324-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  9. Mẫu nhãn LUX UPLIFTING FIRM
    LUX UPLIFTING FIRM

    Đơn VN-4-2005-14868 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0100451-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  10. Mẫu nhãn P/S COMPLETE 12 germicheck
    P/S COMPLETE 12 germicheck

    Đơn VN-4-2005-14867 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0079892-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  11. Mẫu nhãn OBAGI
    OBAGI

    Đơn VN-4-2005-14768 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0106470-000
    Chủ đơn: Obagi Holdings Company Limited

  12. Mẫu nhãn OBAGI NUDERM
    OBAGI NUDERM

    Đơn VN-4-2005-14767 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0106469-000
    Chủ đơn: Obagi Holdings Company Limited

  13. Mẫu nhãn Thanh Hồng
    Thanh Hồng

    Đơn VN-4-2005-14648 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0093503-000
    Chủ đơn: Trịnh Văn Nghĩa

  14. Mẫu nhãn EUPHORIA
    EUPHORIA

    Đơn VN-4-2005-14631 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0088960-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN COSMETIC CORPORATION

  15. Mẫu nhãn PALMOLIVE AROMA THERAPY
    PALMOLIVE AROMA THERAPY

    Đơn VN-4-2005-14497 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0109745-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  16. Mẫu nhãn CLEAR A C E
    CLEAR A C E

    Đơn VN-4-2005-14485 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0079891-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  17. Mẫu nhãn PRINCE Dầu bóng tóc Mỹ phẩm Thu Ngọc
    PRINCE Dầu bóng tóc Mỹ phẩm Thu Ngọc

    Đơn VN-4-2005-14475 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0097595-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thu Ngọc

  18. Mẫu nhãn THEFACESHOP
    THEFACESHOP

    Đơn VN-4-2005-14368 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0092184-000
    Chủ đơn: LG H&H Co., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.