Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.502/2.717
MAYĐơn VN-4-2005-14358 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0088761-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xà bông Hạnh Phước
VITA ACEĐơn VN-4-2005-14331 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0108308-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
NOURIFUSIONĐơn VN-4-2005-14284 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0097416-000
Chủ đơn: HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.(US), HERBALIFE INTERNATIONAL, INC.
AGE MIRACLEĐơn VN-4-2005-14238 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0095734-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Thuận ThăngĐơn VN-4-2005-14190 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0087653-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thuận Thăng
Thuận ThăngĐơn VN-4-2005-14189 · nộp 25/10/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Thuận Thăng
PALMOLIVE AROMA CREME CALMINGĐơn VN-4-2005-14181 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0087519-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-14114 · nộp 24/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Thanh Vân
L MĐơn VN-4-2005-14004 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0089035-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Kanebo Keshohin (Kanebo Cosmetics Inc.)
LAVSHUCAĐơn VN-4-2005-14003 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0089034-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (KAO CORPORATION), Kabushiki Kaisha Kanebo Keshohin (Kanebo Cosmetics Inc.)(JP)
Dạ Ly HươngĐơn VN-4-2005-13953 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0087791-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn dược phẩm NATA (VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
Dạ Thiên HươngĐơn VN-4-2005-13952 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0087790-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn dược phẩm NATA (VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
Đại Thành [hương trang] Bình an vô sự Vạn sự như ýĐơn VN-4-2005-13914 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0099941-000
Chủ đơn: Cơ sở Đại Thành
Đại Thành [tá xchửng: đại thành]Đơn VN-4-2005-13913 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0099023-000
Chủ đơn: Cơ sở Đại Thành
Đại Thành [tha xiang: tháp hương, xan xieng: tam tinh]Đơn VN-4-2005-13912 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0099022-000
Chủ đơn: Cơ sở Đại Thành
Mao BảoĐơn VN-4-2005-13910 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0090594-000
Chủ đơn: MAO BAO INC.
Dáng HươngĐơn VN-4-2005-13782 · nộp 18/10/2005 · văn bằng 4-0099692-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm NATA (VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
Dạ Lan HươngĐơn VN-4-2005-13781 · nộp 18/10/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm NATA
YOUNG & OLDĐơn VN-4-2005-13755 · nộp 18/10/2005 · văn bằng 4-0099005-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Mi - Ho
NUTOXĐơn VN-4-2005-13666 · nộp 17/10/2005 · văn bằng 4-0086267-000
Chủ đơn: Tohtonku Sdn. Bhd
SDĐơn VN-4-2005-13664 · nộp 17/10/2005 · văn bằng 4-0076448-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại y dược Sao Đỏ
ELECOMĐơn VN-4-2005-13607 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0090276-000
Chủ đơn: Hou Hong Enterprise Co.,Ltd
XR XIANG RONGĐơn VN-4-2005-13606 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0090275-000
Chủ đơn: Hou Hong Enterprise Co.,Ltd
MENGELĐơn VN-4-2005-13583 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0086264-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Xuất nhập khẩu Pháp Mỹ
MIHO Kem Và Bột Tắm TrắngĐơn VN-4-2005-13577 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0092518-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO
TONEĐơn VN-4-2005-13576 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0090026-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Thanh Thanh, Cơ sở Thanh Thanh (VN)
TĐơn VN-4-2005-13575 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0082136-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Thanh Thanh, Cơ Sở Thanh Thanh (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

