TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.576/2.719

  1. Mẫu nhãn R ROMANO
    R ROMANO

    Đơn VN-4-2003-01751 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0057231-000
    Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED(SG), UNZA INTERNATIONAL LIMITED

  2. Mẫu nhãn P/S DIệT KHUẩN
    P/S DIệT KHUẩN

    Đơn VN-4-2003-01740 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056490-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  3. Mẫu nhãn P/S GERMI-CHECK
    P/S GERMI-CHECK

    Đơn VN-4-2003-01737 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056487-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  4. Mẫu nhãn P/S WHITENING
    P/S WHITENING

    Đơn VN-4-2003-01734 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0056484-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  5. Mẫu nhãn TĐD JERD'OR
    TĐD JERD'OR

    Đơn VN-4-2003-01694 · nộp 18/03/2003 · văn bằng 4-0055457-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Đại Dương

  6. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-2003-01680 · nộp 18/03/2003 · văn bằng 4-0055969-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  7. Mẫu nhãn TURN & TURN
    TURN & TURN

    Đơn VN-4-2003-01674 · nộp 18/03/2003 · văn bằng 4-0056098-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

  8. Mẫu nhãn STAR WHITE
    STAR WHITE

    Đơn VN-4-2003-01673 · nộp 18/03/2003 · văn bằng 4-0056097-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

  9. Mẫu nhãn EKAMANT
    EKAMANT

    Đơn VN-4-2003-01657 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0065304-000
    Chủ đơn: Ekamant AB(SE), Ekamant AB

  10. Mẫu nhãn P/S Làm Trắng
    P/S Làm Trắng

    Đơn VN-4-2003-01654 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0055966-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  11. Mẫu nhãn P/S Trà Xanh
    P/S Trà Xanh

    Đơn VN-4-2003-01651 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0055963-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  12. Mẫu nhãn BENCH BODY
    BENCH BODY

    Đơn VN-4-2003-01644 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0073177-000
    Chủ đơn: Suyen Corporation

  13. Mẫu nhãn STAR PURE
    STAR PURE

    Đơn VN-4-2003-01615 · nộp 14/03/2003 · văn bằng 4-0054342-000
    Chủ đơn: AMOREPACIFIC CORPORATION

  14. Mẫu nhãn SPRING GRASS & FLOWER Hoa Cỏ Mùa Xuân
    SPRING GRASS & FLOWER Hoa Cỏ Mùa Xuân

    Đơn VN-4-2003-01528 · nộp 12/03/2003 · văn bằng 4-0054217-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  15. Mẫu nhãn SUNKISS
    SUNKISS

    Đơn VN-4-2003-01387 · nộp 06/03/2003 · văn bằng 4-0054674-000
    Chủ đơn: SUNKIST GROWERS, INC.

  16. Mẫu nhãn DBG
    DBG

    Đơn VN-4-2003-01285 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0056203-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần P/S, Công ty hoá phẩm P/S(VN)

  17. Mẫu nhãn VALETTE
    VALETTE

    Đơn VN-4-2003-01278 · nộp 28/02/2003 · văn bằng 4-0055847-000
    Chủ đơn: MICHAEL HARVEY HAIRCARE PRODUCTS LTD.

  18. Mẫu nhãn PHL Phạm Lê PTE
    PHL Phạm Lê PTE

    Đơn VN-4-2003-01261 · nộp 27/02/2003 · văn bằng 4-0054245-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phạm Lê

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.