Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.580/2.719
OSINĐơn VN-4-2002-08198 · nộp 11/12/2002 · văn bằng 4-0058938-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu xây dựng kỹ thuật cao
KOMACHI SHOWER CREAM Nhỏ Thành PhốĐơn VN-4-2002-08195 · nộp 11/12/2002 · văn bằng 4-0052987-000
Chủ đơn: TN. INTERTRADE CO. LTD.
ALEXANDER MCQUEEN KINGDOMĐơn VN-4-2002-08172 · nộp 10/12/2002 · văn bằng 4-0057350-000
Chủ đơn: AUTUMNPAPER LIMITED
NATURES CAREĐơn VN-4-2002-08159 · nộp 10/12/2002 · văn bằng 4-0053368-000
Chủ đơn: NATURE'S CARE MANUFACTURE PTY LTD.
CINHAPPYĐơn VN-4-2002-07536 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0052884-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
REJOICE SILKY BLACKĐơn VN-4-2002-08058 · nộp 06/12/2002 · văn bằng 4-0053135-000
Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
FINDING NEMOĐơn VN-4-2002-08031 · nộp 04/12/2002 · văn bằng 4-0052644-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., A DELAWARE CORPORATION
RALPH LAUREN LOVEĐơn VN-4-2002-08023 · nộp 04/12/2002 · văn bằng 4-0053759-000
Chủ đơn: THE POLO/LAUREN COMPANY, L.P.
KOMACHI HERBAL SHAMPOO KĐơn VN-4-2002-08000 · nộp 03/12/2002 · văn bằng 4-0052691-000
Chủ đơn: TN.INTERTRADE CO., LTD
Sáp Nẻ Dưỡng Môi Bông SenĐơn VN-4-2002-07940 · nộp 02/12/2002 · văn bằng 4-0055902-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thảo Minh
DONOVANĐơn VN-4-2002-07830 · nộp 26/11/2002 · văn bằng 4-0051522-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm SAM MY, Cơ sở Phương Đông(VN)
YANG GUI BEEĐơn VN-4-2002-07756 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0051199-000
Chủ đơn: DONG SUNG PHARM. CO., LTD.
PALMOLIVE SPAĐơn VN-4-2002-07748 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0055782-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
PALMOLIVE THERMAL SPAĐơn VN-4-2002-07747 · nộp 25/11/2002 · văn bằng 4-0055781-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
ELKENĐơn VN-4-2002-07707 · nộp 22/11/2002 · văn bằng 4-0052253-000
Chủ đơn: ELKEN SDN. BHD.
THEPUPSORN TANAKAĐơn VN-4-2002-07705 · nộp 22/11/2002 · văn bằng 4-0057419-000
Chủ đơn: HONOR BROTHER CO., LTD
MIRATONEĐơn VN-4-2002-07688 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052148-000
Chủ đơn: MANDOM CORP.
LUCIDO-LĐơn VN-4-2002-07687 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052144-000
Chủ đơn: MANDOM CORP.
LOVILLEAĐơn VN-4-2002-07686 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052145-000
Chủ đơn: MANDOM CORP.
FAI STARĐơn VN-4-2002-07658 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0052285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp(VN), Công ty cổ phần đầu tư Hòa Hợp, Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Hoà Hợp(VN)
Bạch Liên HươngĐơn VN-4-2002-07625 · nộp 20/11/2002 · văn bằng 4-0052507-000
Chủ đơn: Cơ sở Bạch Liên Hương
Bạch Liên HươngĐơn VN-4-2002-07624 · nộp 20/11/2002 · văn bằng 4-0052508-000
Chủ đơn: Cơ sở Bạch Liên Hương
RETINO SCIENCEĐơn VN-4-2002-07608 · nộp 19/11/2002 · văn bằng 4-0051774-000
Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY LTD.(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED
SH HIGH QUALITYĐơn VN-4-2002-07593 · nộp 19/11/2002 · văn bằng 4-0051599-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sinh hóa Nam Định.
ENTIAĐơn VN-4-2002-07554 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0052121-000
Chủ đơn: COREANA COSMETICS CO., LTD.
MOSCHINOĐơn VN-4-2002-07525 · nộp 15/11/2002 · văn bằng 4-0052246-000
Chủ đơn: AEFFE S.p.A.
BEAU JULES Q1 0Đơn VN-4-2002-07459 · nộp 14/11/2002 · văn bằng 4-0052861-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
CLEAN & CLEAR như bạn hằng mong muốn TMĐơn VN-4-2002-07458 · nộp 14/11/2002 · văn bằng 4-0070249-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
MARADOĐơn VN-4-2002-07421 · nộp 13/11/2002 · văn bằng 4-0052517-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Marado, Công ty TNHH Vân Quang(VN)
CI1ULĐơn VN-4-2002-07310 · nộp 08/11/2002 · văn bằng 4-0053077-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở hóa mỹ phẩm Mỹ Phát(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Phát, Cơ sở Mỹ Phát(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.