TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.616/2.719

  1. Mẫu nhãn FORTUNEGIRL
    FORTUNEGIRL

    Đơn VN-4-1999-43514 · nộp 12/11/1999 · văn bằng 4-0036099-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  2. Mẫu nhãn OPUPA
    OPUPA

    Đơn VN-4-1999-43513 · nộp 12/11/1999 · văn bằng 4-0036120-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  3. Mẫu nhãn CLASSIC WOMAN
    CLASSIC WOMAN

    Đơn VN-4-1999-43512 · nộp 12/11/1999 · văn bằng 4-0036119-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  4. Mẫu nhãn LUSH
    LUSH

    Đơn VN-4-1999-44187 · nộp 11/11/1999 · văn bằng 4-0036492-000
    Chủ đơn: LUSH LTD.(GB), COSMETIC WARRIORS LIMITED

  5. Mẫu nhãn FLABON
    FLABON

    Đơn VN-4-1999-43720 · nộp 09/11/1999 · văn bằng 4-0036883-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  6. Mẫu nhãn ESKASA
    ESKASA

    Đơn VN-4-1999-43719 · nộp 09/11/1999 · văn bằng 4-0036882-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  7. Mẫu nhãn ESTELIAWARREN
    ESTELIAWARREN

    Đơn VN-4-1999-43717 · nộp 09/11/1999 · văn bằng 4-0036881-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  8. Mẫu nhãn CLOSE-UP INSIDER
    CLOSE-UP INSIDER

    Đơn VN-4-1999-43702 · nộp 08/11/1999 · văn bằng 4-0036094-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  9. Mẫu nhãn FORTE de mar
    FORTE de mar

    Đơn VN-4-1999-43687 · nộp 05/11/1999 · văn bằng 4-0036842-000
    Chủ đơn: STEPHAN KAGENECK(DE), Stephan E. Graf von Kageneck

  10. Mẫu nhãn JOHNSON'S SUPER MILD
    JOHNSON'S SUPER MILD

    Đơn VN-4-1999-44167 · nộp 04/11/1999 · văn bằng 4-0037926-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON.

  11. Mẫu nhãn COGATE TOTAL
    COGATE TOTAL

    Đơn VN-4-1999-44165 · nộp 04/11/1999 · văn bằng 4-0038552-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  12. Mẫu nhãn COLGATE TOTAL FRESH STRIPE
    COLGATE TOTAL FRESH STRIPE

    Đơn VN-4-1999-44163 · nộp 04/11/1999 · văn bằng 4-0039490-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  13. Mẫu nhãn JOHNSON'S SUPER MILD
    JOHNSON'S SUPER MILD

    Đơn VN-4-1999-44162 · nộp 04/11/1999 · văn bằng 4-0037925-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON.

  14. Mẫu nhãn HOAMO
    HOAMO

    Đơn VN-4-1999-44149 · nộp 03/11/1999 · văn bằng 4-0035188-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp

  15. Mẫu nhãn IZAC
    IZAC

    Đơn VN-4-1999-43653 · nộp 01/11/1999 · văn bằng 4-0036051-000
    Chủ đơn: THAI NAKORN PATANA CO., LTD., THAI NAKORN PATANA CO., LTD.(TH)

  16. Mẫu nhãn PLAZA
    PLAZA

    Đơn VN-4-1999-44055 · nộp 29/10/1999 · văn bằng 4-0036585-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  17. Mẫu nhãn Mỹ HảO
    Mỹ HảO

    Đơn VN-4-1999-44051 · nộp 28/10/1999 · văn bằng 4-0041471-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất, thương mại, vận tải Mỹ Hảo

  18. Mẫu nhãn Hoàng Đạt
    Hoàng Đạt

    Đơn VN-4-1999-43601 · nộp 25/10/1999 · văn bằng 4-0036510-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  19. Mẫu nhãn UNRULY
    UNRULY

    Đơn VN-4-1999-43600 · nộp 25/10/1999 · văn bằng 4-0036509-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  20. Mẫu nhãn AXION SPRING SENSATIONS OCEAN BREEZE
    AXION SPRING SENSATIONS OCEAN BREEZE

    Đơn VN-4-1999-43588 · nộp 22/10/1999 · văn bằng 4-0036663-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  21. Mẫu nhãn Mới OMY
    Mới OMY

    Đơn VN-4-1999-45705 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0037805-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất, thương mại, vận tải Mỹ Hảo

  22. Mẫu nhãn RETANI
    RETANI

    Đơn VN-4-1999-43862 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036363-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  23. Mẫu nhãn ODEON
    ODEON

    Đơn VN-4-1999-43860 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036362-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  24. Mẫu nhãn NESPAK
    NESPAK

    Đơn VN-4-1999-43859 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036361-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  25. Mẫu nhãn MOVADO
    MOVADO

    Đơn VN-4-1999-43858 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036360-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  26. Mẫu nhãn OZASOL
    OZASOL

    Đơn VN-4-1999-43857 · nộp 20/10/1999 · văn bằng 4-0036359-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.