TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.618/2.719

  1. Mẫu nhãn SYLPH
    SYLPH

    Đơn VN-4-1999-43244 · nộp 20/09/1999 · văn bằng 4-0036029-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân, Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân(VN)

  2. Mẫu nhãn ANTILOPE
    ANTILOPE

    Đơn VN-4-1999-43348 · nộp 17/09/1999 · văn bằng 4-0036130-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  3. Mẫu nhãn AMAGENRA
    AMAGENRA

    Đơn VN-4-1999-43347 · nộp 17/09/1999 · văn bằng 4-0036129-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  4. Mẫu nhãn PROMINOUS
    PROMINOUS

    Đơn VN-4-1999-43345 · nộp 17/09/1999 · văn bằng 4-0036067-000
    Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS HOYU CO., LTD)

  5. Mẫu nhãn SOLUSI MARTHA TILAAR
    SOLUSI MARTHA TILAAR

    Đơn VN-4-1999-43334 · nộp 16/09/1999 · văn bằng 4-0036028-000
    Chủ đơn: DR. MARTHA TILAAR

  6. Mẫu nhãn SINBAD
    SINBAD

    Đơn VN-4-1999-43227 · nộp 16/09/1999 · văn bằng 4-0035850-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  7. Mẫu nhãn THàNH NAM
    THàNH NAM

    Đơn VN-4-1999-43226 · nộp 16/09/1999 · văn bằng 4-0035849-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  8. Mẫu nhãn ROSENOIRE
    ROSENOIRE

    Đơn VN-4-1999-43225 · nộp 16/09/1999 · văn bằng 4-0035848-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  9. Mẫu nhãn ORCHARD FRESH
    ORCHARD FRESH

    Đơn VN-4-1999-43216 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0035703-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn SEWHA
    SEWHA

    Đơn VN-4-1999-43213 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0036226-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm và trang sức SUNPAC - VINACO

  11. Mẫu nhãn Seven-Eight
    Seven-Eight

    Đơn VN-4-1999-43212 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0036259-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm và trang sức SUNPAC - VINACO

  12. Mẫu nhãn BOMIGEN
    BOMIGEN

    Đơn VN-4-1999-43211 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0037042-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm và trang sức SUNPAC-VINACO

  13. Mẫu nhãn PRO-SHARP
    PRO-SHARP

    Đơn VN-4-1999-43209 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0036258-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm và trang sức SUNPAC - VINACO

  14. Mẫu nhãn PERFECTMAN
    PERFECTMAN

    Đơn VN-4-1999-43207 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0036142-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  15. Mẫu nhãn RUMBA
    RUMBA

    Đơn VN-4-1999-43206 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0037520-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  16. Mẫu nhãn RENZA
    RENZA

    Đơn VN-4-1999-43205 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0036128-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  17. Mẫu nhãn JOLIROSE
    JOLIROSE

    Đơn VN-4-1999-43204 · nộp 14/09/1999 · văn bằng 4-0036257-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  18. Mẫu nhãn PAIRONG
    PAIRONG

    Đơn VN-4-1999-43189 · nộp 11/09/1999 · văn bằng 4-0039735-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Lộc, Cơ sở Thiên Lộc(VN)

  19. Mẫu nhãn Cơ Thành
    Cơ Thành

    Đơn VN-4-1999-43490 · nộp 09/09/1999 · văn bằng 4-0036042-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cơ Thành

  20. Mẫu nhãn CƠ THàNH
    CƠ THàNH

    Đơn VN-4-1999-43166 · nộp 09/09/1999 · văn bằng 4-0035880-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cơ Thành

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.