TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.625/2.719

  1. Mẫu nhãn SUN LIT
    SUN LIT

    Đơn VN-4-1998-40092 · nộp 09/11/1998 · văn bằng 4-0033173-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Mỹ phẩm Hiệp Phong

  2. Mẫu nhãn SUN LIKE
    SUN LIKE

    Đơn VN-4-1998-40086 · nộp 07/11/1998 · văn bằng 4-0033172-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Mỹ phẩm Hiệp Phong

  3. Mẫu nhãn HUONG QUE
    HUONG QUE

    Đơn VN-4-1998-40066 · nộp 06/11/1998 · văn bằng 4-0033348-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hương Quê

  4. Mẫu nhãn IHCF
    IHCF

    Đơn VN-4-1998-40053 · nộp 06/11/1998 · văn bằng 4-0033155-000
    Chủ đơn: CEDIS LICENSING GMBH

  5. Mẫu nhãn CANMAKE
    CANMAKE

    Đơn VN-4-1998-39971 · nộp 29/10/1998 · văn bằng 4-0033051-000
    Chủ đơn: IDA-RYOGOKUDO CO., LTD.(JP), IDA LABORATORIES CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn MICROREFLECTORS
    MICROREFLECTORS

    Đơn VN-4-1998-39951 · nộp 27/10/1998 · văn bằng 4-0033045-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  7. Mẫu nhãn VN-4-1998-39925
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1998-39925 · nộp 24/10/1998 · văn bằng 4-0034762-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  8. Mẫu nhãn CLAVER
    CLAVER

    Đơn VN-4-1998-39787 · nộp 12/10/1998 · văn bằng 4-0032647-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  9. Mẫu nhãn PREVACARE
    PREVACARE

    Đơn VN-4-1998-39783 · nộp 10/10/1998 · văn bằng 4-0032606-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON(US), SCHULKE & MAYR GMBH

  10. Mẫu nhãn CREME DE LA MER
    CREME DE LA MER

    Đơn VN-4-1998-39771 · nộp 08/10/1998 · văn bằng 4-0082084-000
    Chủ đơn: LA MER TECHNOLOGY, INC.

  11. Mẫu nhãn LA MER
    LA MER

    Đơn VN-4-1998-39770 · nộp 08/10/1998 · văn bằng 4-0082083-000
    Chủ đơn: LA MER TECHNOLOGY, INC.

  12. Mẫu nhãn CALMICLEAN
    CALMICLEAN

    Đơn VN-4-1998-39678 · nộp 29/09/1998 · văn bằng 4-0032565-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  13. Mẫu nhãn OXY GEN
    OXY GEN

    Đơn VN-4-1998-39671 · nộp 28/09/1998 · văn bằng 4-0043831-000
    Chủ đơn: THE MENTHOLATUM COMPANY

  14. Mẫu nhãn PLATINUM PROTECTION
    PLATINUM PROTECTION

    Đơn VN-4-1998-39644 · nộp 25/09/1998 · văn bằng 4-0032559-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  15. Mẫu nhãn PALMEKONG
    PALMEKONG

    Đơn VN-4-1998-39629 · nộp 23/09/1998 · văn bằng 4-0032627-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.