TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.630/2.719

  1. Mẫu nhãn VN-4-1998-37209
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1998-37209 · nộp 05/02/1998 · văn bằng 4-0030796-000
    Chủ đơn: KWH MIRKA LTD.

  2. Mẫu nhãn MIRKA
    MIRKA

    Đơn VN-4-1998-37208 · nộp 05/02/1998 · văn bằng 4-0030795-000
    Chủ đơn: KWH MIRKA LTD.

  3. Mẫu nhãn COLGATE FRESH & BRITE
    COLGATE FRESH & BRITE

    Đơn VN-4-1998-37190 · nộp 04/02/1998 · văn bằng 4-0033459-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  4. Mẫu nhãn KAO BEGA
    KAO BEGA

    Đơn VN-4-1998-37184 · nộp 03/02/1998 · văn bằng 4-0030924-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  5. Mẫu nhãn KAO VEGA
    KAO VEGA

    Đơn VN-4-1998-37182 · nộp 03/02/1998 · văn bằng 4-0030923-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  6. Mẫu nhãn EMAL
    EMAL

    Đơn VN-4-1998-37180 · nộp 03/02/1998 · văn bằng 4-0030921-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  7. Mẫu nhãn LIFEBUOY
    LIFEBUOY

    Đơn VN-4-1998-37116 · nộp 21/01/1998 · văn bằng 4-0030791-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  8. Mẫu nhãn LUX
    LUX

    Đơn VN-4-1998-37115 · nộp 21/01/1998 · văn bằng 4-0030790-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  9. Mẫu nhãn DOVE
    DOVE

    Đơn VN-4-1998-37114 · nộp 21/01/1998 · văn bằng 4-0030789-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  10. Mẫu nhãn CREAMSILK
    CREAMSILK

    Đơn VN-4-1998-37113 · nộp 21/01/1998 · văn bằng 4-0030788-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  11. Mẫu nhãn SFAO
    SFAO

    Đơn VN-4-1998-37036 · nộp 10/01/1998 · văn bằng 4-0032916-000
    Chủ đơn: Cơ sở Giang Văn Tây

  12. Mẫu nhãn ARAMIS
    ARAMIS

    Đơn VN-4-1998-36992 · nộp 07/01/1998 · văn bằng 4-0126125-000
    Chủ đơn: ARAMIS INC.

  13. Mẫu nhãn ORICA
    ORICA

    Đơn VN-4-1997-36928 · nộp 31/12/1997 · văn bằng 4-0030710-000
    Chủ đơn: ORICA AUSTRALIA PTY LTD.

  14. Mẫu nhãn ALMAY STAY SMOOTH
    ALMAY STAY SMOOTH

    Đơn VN-4-1997-36920 · nộp 31/12/1997 · văn bằng 4-0033832-000
    Chủ đơn: REVLON (SUISSE) S.A.

  15. Mẫu nhãn NECTAR
    NECTAR

    Đơn VN-4-1997-36915 · nộp 31/12/1997 · văn bằng 4-0030806-000
    Chủ đơn: ADVANCE COSMETICS CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn Hà Hiệu
    Hà Hiệu

    Đơn VN-4-1997-36899 · nộp 30/12/1997 · văn bằng 4-0033019-000
    Chủ đơn: Cơ sở Anh Quân

  17. Mẫu nhãn XYLI DENT
    XYLI DENT

    Đơn VN-4-1997-36878 · nộp 25/12/1997 · văn bằng 4-0031107-000
    Chủ đơn: LION CORPORATION

  18. Mẫu nhãn DR - QU
    DR - QU

    Đơn VN-4-1997-36833 · nộp 20/12/1997 · văn bằng 4-0031002-000
    Chủ đơn: SWITZ INTERNATIONAL PTE. LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.