TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.638/2.719

  1. Mẫu nhãn KIM NGA
    KIM NGA

    Đơn VN-4-1997-33405 · nộp 31/03/1997 · văn bằng 4-0027988-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  2. Mẫu nhãn DONA
    DONA

    Đơn VN-4-1997-33404 · nộp 31/03/1997 · văn bằng 4-0027987-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  3. Mẫu nhãn LAKME
    LAKME

    Đơn VN-4-1997-33335 · nộp 25/03/1997 · văn bằng 4-0027887-000
    Chủ đơn: LAKME COSMETICS, S.L.

  4. Mẫu nhãn HAZE MINI-SCENTS
    HAZE MINI-SCENTS

    Đơn VN-4-1997-33321 · nộp 25/03/1997 · văn bằng 4-0027875-000
    Chủ đơn: reckitt & colman (overseas) limited

  5. Mẫu nhãn HAZE SPECIALISTE
    HAZE SPECIALISTE

    Đơn VN-4-1997-33320 · nộp 25/03/1997 · văn bằng 4-0027874-000
    Chủ đơn: reckitt & colman (overseas) limited

  6. Mẫu nhãn HAZE AMBIENCE
    HAZE AMBIENCE

    Đơn VN-4-1997-33319 · nộp 25/03/1997 · văn bằng 4-0027873-000
    Chủ đơn: reckitt & colman (overseas) limited

  7. Mẫu nhãn LIPICE
    LIPICE

    Đơn VN-4-1997-33282 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027835-000
    Chủ đơn: The Mentholatum Company, THE MENTHOLATUM COMPANY(US)

  8. Mẫu nhãn FITA FT
    FITA FT

    Đơn VN-4-1997-33257 · nộp 22/03/1997 · văn bằng 4-0027792-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm Lan Hảo

  9. Mẫu nhãn MHA
    MHA

    Đơn VN-4-1997-33182 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027759-000
    Chủ đơn: nu skin international, inc.

  10. Mẫu nhãn anpha, beta
    anpha, beta

    Đơn VN-4-1997-33181 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027758-000
    Chủ đơn: nu skin international, inc.

  11. Mẫu nhãn CITRISOMES
    CITRISOMES

    Đơn VN-4-1997-33179 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0029798-000
    Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.

  12. Mẫu nhãn METATONX
    METATONX

    Đơn VN-4-1997-33178 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027756-000
    Chủ đơn: nu skin international, inc.

  13. Mẫu nhãn JUNGAMALS
    JUNGAMALS

    Đơn VN-4-1997-33177 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027755-000
    Chủ đơn: nu skin international, inc.

  14. Mẫu nhãn LIFECELLA
    LIFECELLA

    Đơn VN-4-1997-33172 · nộp 15/03/1997 · văn bằng 4-0027752-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  15. Mẫu nhãn VN-4-1997-33122
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-33122 · nộp 13/03/1997 · văn bằng 4-0027985-000
    Chủ đơn: Tai Shin Industrial Co.,Ltd.

  16. Mẫu nhãn VN-4-1997-33121
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1997-33121 · nộp 13/03/1997 · văn bằng 4-0027984-000
    Chủ đơn: Tai Shin Industrial Co.,Ltd.

  17. Mẫu nhãn CRISS CROSS
    CRISS CROSS

    Đơn VN-4-1997-33061 · nộp 11/03/1997 · văn bằng 4-0027689-000
    Chủ đơn: kabushiki kaisha soft 99 corporation

  18. Mẫu nhãn SUNNY BABY
    SUNNY BABY

    Đơn VN-4-1997-33060 · nộp 11/03/1997 · văn bằng 4-0027764-000
    Chủ đơn: blanche neige enterprise co., ltd.

  19. Mẫu nhãn MODA MASSA.
    MODA MASSA.

    Đơn VN-4-1997-33033 · nộp 07/03/1997 · văn bằng 4-0027477-000
    Chủ đơn: GRANDGLORY COSMETIC INTERNATIONAL CORP.

  20. Mẫu nhãn SHENG TAI MEI
    SHENG TAI MEI

    Đơn VN-4-1997-32977 · nộp 05/03/1997 · văn bằng 4-0027461-000
    Chủ đơn: JINAN SANZHU PHARMACEUTICAL CO.,LTD.

  21. Mẫu nhãn [Sheng tai mei: nét đẹp sinh thái]
    [Sheng tai mei: nét đẹp sinh thái]

    Đơn VN-4-1997-32976 · nộp 05/03/1997 · văn bằng 4-0027460-000
    Chủ đơn: JINAN SANZHU PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  22. Mẫu nhãn OCITOCLAIRE
    OCITOCLAIRE

    Đơn VN-4-1997-32950 · nộp 01/03/1997 · văn bằng 4-0028010-000
    Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.