TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.650/2.719

  1. Mẫu nhãn E.Z.up
    E.Z.up

    Đơn VN-4-1996-27958 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0031777-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

  2. Mẫu nhãn CHARACTER
    CHARACTER

    Đơn VN-4-1996-27956 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0023553-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

  3. Mẫu nhãn DeBON WRINKLE CARE
    DeBON WRINKLE CARE

    Đơn VN-4-1996-27953 · nộp 28/03/1996 · văn bằng 4-0024333-000
    Chủ đơn: LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.

  4. Mẫu nhãn VN-4-1996-27924
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27924 · nộp 27/03/1996 · văn bằng 4-0023505-000
    Chủ đơn: john o. butler company

  5. Mẫu nhãn GOMETEC
    GOMETEC

    Đơn VN-4-1996-27903 · nộp 26/03/1996 · văn bằng 4-0023492-000
    Chủ đơn: taiwan gomet technology co., ltd.

  6. Mẫu nhãn D
    D

    Đơn VN-4-1996-27871 · nộp 23/03/1996 · văn bằng 4-0023462-000
    Chủ đơn: shanghai phoenix daily-use chemicals co.,ltd.

  7. Mẫu nhãn VN-4-1996-27870
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27870 · nộp 23/03/1996 · văn bằng 4-0023461-000
    Chủ đơn: shanghai phoenix daily-use chemicals co.ltd.

  8. Mẫu nhãn [Bát tiên]
    [Bát tiên]

    Đơn VN-4-1996-27869 · nộp 23/03/1996 · văn bằng 4-0023460-000
    Chủ đơn: shanghai phoenix daily-use chemicals co.ltd.

  9. Mẫu nhãn PALMOLIVE
    PALMOLIVE

    Đơn VN-4-1996-27846 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0023391-000
    Chủ đơn: COLGATE - PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn ORGANICS
    ORGANICS

    Đơn VN-4-1996-27823 · nộp 21/03/1996 · văn bằng 4-0023451-000
    Chủ đơn: unilever n.v.

  11. Mẫu nhãn P
    P

    Đơn VN-4-1996-27817 · nộp 20/03/1996 · văn bằng 4-0023448-000
    Chủ đơn: công ty dược và kinh doanh xuất nhập khẩu minh hải

  12. Mẫu nhãn KETO
    KETO

    Đơn VN-4-1996-27816 · nộp 20/03/1996 · văn bằng 4-0023878-000
    Chủ đơn: Công ty Dược và Kinh doanh xuất nhập khẩu Minh Hải

  13. Mẫu nhãn QUEEN ELIZA
    QUEEN ELIZA

    Đơn VN-4-1996-27814 · nộp 20/03/1996 · văn bằng 4-0023518-000
    Chủ đơn: công ty dịch vụ hoá mỹ phẩm

  14. Mẫu nhãn VN-4-1996-27803
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27803 · nộp 19/03/1996 · văn bằng 4-0029106-000
    Chủ đơn: KASIM HADZOVIC

  15. Mẫu nhãn VN-4-1996-27779
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27779 · nộp 18/03/1996 · văn bằng 4-0023423-000
    Chủ đơn: unilever n.v.

  16. Mẫu nhãn VN-4-1996-27778
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27778 · nộp 18/03/1996 · văn bằng 4-0023422-000
    Chủ đơn: unilever n.v.

  17. Mẫu nhãn SILVER ROSE
    SILVER ROSE

    Đơn VN-4-1996-27757 · nộp 15/03/1996 · văn bằng 4-0023351-000
    Chủ đơn: Zenna Chemical Industry Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn VN-4-1996-27726
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-27726 · nộp 12/03/1996 · văn bằng 4-0023334-000
    Chủ đơn: Unilever N.V

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.